Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
008.31.17.H38 Trạm Y tế xã Nàn Sín 4028/QĐ-UBND13/09/2018
008.31.22.H44 Trạm Y tế xã Đông Khê 1821/QĐ-UBND15/08/2017
008.31.34.G12 Chi cục Hải quan Hưng Yên 662/QĐ-UBND12/02/2018
008.32.12.H19 Trạm Y tế xã Phú Thạnh 662/QĐ-UBND12/02/2018
008.32.17.H38 Trạm Y tế xã Khánh Yên Trung 2803/QĐ-UBND27/09/2017
008.32.20.H52 Trạm Y tế xã Mường Giôn 1973/QĐ_UBND28/06/2018
008.32.43.H48 Trạm Y tế Xã Sơn Liên 4028/QĐ-UBND13/09/2018
008.32.47.H35 Trạm Y tế xã Nậm Mạ 2741/QĐ-UBND11/01/2020
008.33.20.H52 Trạm Y tế xã Chiềng Sơ 4028/QĐ-UBND13/09/2018
008.34.11.H55 Trường Mầm non Định Biên 1973/QĐ_UBND28/06/2018
008.34.20.H52 Trạm Y tế xã Sam Kha 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
008.34.47.H35 Trường Mầm non Pu Sam Cáp 1821/QĐ-UBND15/08/2017
008.35.16.H11 Trạm Y tế xã Đông Hà 333/QĐ-UBND12/02/2019
008.35.17.H13 Trạm Y tế xã Thạnh Tiến 657/QĐ-UBND01/04/2018
008.36.22.H44 Trạm Y tế xã Tam Thanh 3487/QĐ-UBND28/11/2017
008.37.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Yên Mô 567/QĐ-UBND01/07/2020
008.37.11.H55 Trường Mầm non Kha Sơn 4028/QĐ-UBND13/09/2018
008.37.16.H11 Trạm Y tế thị trấn Ma Lâm 2185/QĐ-UBND25/10/2017
008.38.16.H11 Trạm Y tế xã Tân Thành 1560/QĐ_UBND18/06/2018
008.38.22.H44 Trạm Y tế xã Khả Cửu 662/QĐ-UBND12/02/2018
008.39.16.H11 Trạm Y tế xã Gia Huynh 905/QĐ-UBND20/06/2017
008.40.07.G05 Chi Cục Thống kê Huyện Nghĩa Đàn 1030/QĐ_UBND26/06/2018
008.42.11.H55 Trường Mầm non Lịch Sơn 11240/BTC-THTK16/09/2018
008.42.16.H11 Trạm Y tế phường Phú Thủy 657/QĐ-UBND01/04/2018
008.43.16.H11 Trạm Y tế phường Tân An 3487/QĐ-UBND28/11/2017
008.43.17.H39 Trạm Y tế xã Vĩnh Châu A 333/QĐ-UBND12/02/2019
008.44.17.H39 Trạm Y tế xã Nhơn Ninh 1313/QĐ-UBND11/07/2018
008.45.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Triệu Phong 1544 /QĐ-UBND22/06/2021
008.46.17.H39 Trạm Y tế xã Thuận Bình 11240/BTC-THTK16/09/2018
008.47.17.H39 Trạm Y tế xã Mỹ Lạc 567/QĐ-UBND01/07/2020

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ