Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
008.23.20.H45 | Trạm Y tế xã Ealy | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.24.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Hiệp Hòa | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
008.24.10.H37 | Trạm Y tế xã Thiện Kỵ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.24.10.H55 | Trạm Y tế xã Thượng Đình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.24.17.H38 | Trạm Y tế phường Nam Cường | ||
008.24.20.H45 | Trạm Y tế xã Hòa Quang Bắc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
008.24.43.H48 | Trạm Y tế phường Phổ Thạnh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
008.24.48.H35 | Trường Mầm non Lê Lợi | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
008.24.49.H35 | Trạm Y tế xã Thu Lũm | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
008.25.02.H41 | Trường Tiểu học Thọ Sơn - Huyện Anh Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
008.25.12.H19 | Trạm Y tế phường Long Bình Tân | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
008.25.16.H10 | Trạm Y tế xã Phước Minh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
008.25.17.H38 | Trạm Y tế xã Cốc Ly | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
008.25.43.H48 | Trạm Y tế xã Tịnh Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.26.16.H10 | Trạm Y tế xã Quang Minh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
008.26.17.H07 | Trạm y tế xã Bảo Thuận | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
008.26.43.H48 | Trạm Y tế Xã Đức Hoà | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.27.08.H41 | Trường Tiểu học Hoàng Trù - huyện Nam Đàn | ||
008.27.17.H18 | Trạm Y tế Xã Thanh Hưng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.27.20.H52 | Trạm Y tế xã Làng Chếu | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
008.27.31.H36 | Trạm Y tế Xã Quảng Trị | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
008.27.43.H35 | Trường Mầm non xã Nà Tăm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.28.12.H19 | Trạm Y tế xã Quang Trung | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
008.28.17.H07 | Trạm y tế xã Thanh Tân | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
008.28.17.H38 | Trạm Y tế xã Lương Sơn | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
008.29.20.H52 | Trạm Y tế xã Lóng Sập | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
008.30.17.H07 | Trạm y tế xã Tân Thiềng | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
008.30.22.H44 | Trạm Y tế xã Hiền Đa | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
008.30.46.H35 | Trường Mầm non Hướng Dương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.31.17.H07 | Trạm y tế xã Phước Thạnh | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
