Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
008.17.03.H41 | Trường Mầm non Bồng Khê- huyện Con Cuông | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
008.17.07.H03 | Trạm Y tế xã Nông Thịnh | ||
008.17.10.H37 | Trạm Y tế xã Cường Lợi | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
008.17.26.H42 | Trường THCS Ninh Thành | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
008.17.31.H36 | Trạm Y tế phường VIII | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
008.18.08.H02 | Hạt Kiểm lâm thành phố Bắc Giang | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
008.18.10.H37 | Trạm Y tế xã Tri Phương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
008.18.12.H15 | Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Ea Súp | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
008.18.16.H25 | Trạm Y tế xã Bồ Đề | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.18.16.H34 | Trạm Y tế xã Đăk Tăng | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
008.18.25.H34 | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
008.18.31.H36 | Trạm Y tế Xã Lộc Nga | ||
008.19.06.H12 | Trạm QLKT CTTL huyện Trần Văn Thời | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
008.19.10.H37 | Trạm Y tế xã An Hùng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
008.19.17.H18 | Trạm Y tế phường Noong Bua | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
008.19.42.H35 | Trường Mầm Non Hoa Ban | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
008.20.10.H37 | Trạm Y tế xã Hồng Phong | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
008.20.16.H25 | Trạm Y tế xã Nguyễn Uý | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.20.20.H63 | Trạm Y tế phường Yên Ninh | ||
008.20.31.H36 | Trạm Y tế Xã Tân Văn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
008.20.44.H35 | Trạm Y tế xã Pắc Ta | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
008.21.16.H10 | Trạm Y tế xã Tiến Thành | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.21.20.H45 | Trạm Y tế xã An Thạch | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
008.21.29.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Măng Ri | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
008.22.10.H08 | Hạt Kiểm lâm huyện An Lão - Tỉnh Bình Định | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
008.22.16.H25 | Trạm Y tế xã Thanh Hà | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.22.17.H18 | Trạm Y tế xã Trung Thu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.22.24.G13 | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bến Tre | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.23.03.H50 | Trạm Y tế xã Vĩnh Hòa | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
008.23.10.H37 | Trạm Y tế xã Hòa Bình | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
