Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
008.11.69.H45 | Trường MN An Chấn | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
008.12.12.H15 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Ea Súp | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
008.12.14.H59 | Trạm Khuyến nông huyện Duyên Hải | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
008.12.18.H22 | TYT Xã Việt Vinh - Bắc Quang | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
008.12.19.H22 | TYT xã Nà Khương Quang Bình | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
008.12.22.H22 | TYT xã Phong Quang - Vị Xuyên | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
008.12.23.H22 | TYT Phường Quang Trung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.12.24.H22 | TYT xã Phú Nam | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
008.12.25.H22 | TYT xã Thái An | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
008.12.39.H36 | Trạm Quản lý khai thác thủy lợi huyện Cát Tiên | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
008.12.67.H45 | Trường MN Xuân Uyên | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
008.12.71.H45 | Trường MG Ea Bá | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.13.03.H42 | Trạm y tế phường Thanh Bình | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
008.13.17.H62 | Trạm Y tế phường Tích sơn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
008.13.20.H63 | Trạm Y tế xã Lâm Thượng | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
008.13.34.H02 | Trường Tiểu học thị trấn Bố Hạ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
008.14.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Yên Châu | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
008.14.07.H03 | Trạm Y tế xã Hà Hiệu | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
008.14.11.H29 | Trạm Huấn luyện và Thực nghiệm NN Văn Thánh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
008.14.12.H32 | Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Diên Khánh | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
008.14.15.H41 | Trường Mầm Non Nghĩa Hành- huyện Tân Kỳ | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
008.14.20.H63 | Trạm Y tế xã Hồ Bốn | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
008.15.03.H42 | Trạm y tế xã Ninh Thắng | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
008.15.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Văn Chấn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
008.16.16.H34 | Trạm Y tế xã Mô Rai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.16.17.H62 | Trạm Y tế xã Hợp Lý | ||
008.16.23.H04 | Trường Mầm non Ischool | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
008.16.28.H27 | Trạm Y tế phường Hà Huy Tập | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
008.16.36.H27 | Trạm Y tế xã Sơn Ninh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
008.16.43.H27 | Trạm Y tế xã Kỳ Hà | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
