Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
008.09.11.H41 | Trường TH&THCS Châu Kim - huyện Quế Phong | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.09.21.H12 | Mầm non Tân Đức | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
008.09.21.H33 | Trường THCS thị trấn Thứ Ba 1 | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
008.09.22.H12 | Mẫu giáo Hương Giang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.09.22.H33 | Trường THCS Đông Thạnh 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.09.23.H12 | Trường Mẫu giáo xã Hàng Vịnh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
008.09.25.H12 | Mầm học Hoa Phong Lan | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
008.09.27.H12 | Mầm non Bạch Dương | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
008.09.28.H33 | Trường MN Sao Mai | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
008.09.29.H33 | Trường THCS Dương Đông 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.09.30.H33 | Trường TH và THCS Bình Trị | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
008.09.31.H33 | Trường MG Tân Thành | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
008.09.32.H33 | Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
008.09.33.H33 | Trường TH Bình San | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
008.09.34.H33 | Trường THCS Vĩnh Phong 2 | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
008.10.03.H42 | Trạm y xã Yên Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.10.06.H12 | Trạm Khuyến nông huyện U Minh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.10.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Si Ma Cai | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
008.10.20.H58 | Trạm Y tế xã Hữu Đạo | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
008.10.23.H58 | Trạm Y tế xã Long Vĩnh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
008.10.28.H19 | Trường THCS Núi Tượng | ||
008.10.30.H43 | Trường tiểu học Mỹ Nhơn | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
008.10.33.H43 | Trường THCS Mai Thúc Loan | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
008.10.51.H16 | Trường Mẫu giáo Hoa Hướng Dương | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
008.10.55.H16 | Trường Mầm non Hoa Mai | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
008.10.61.H52 | Trường MN Hướng Dương, Pắc Ngà | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
008.11.03.H42 | Trạm y tế xã Kim Chính | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
008.11.05.H41 | Trường THCS Bài Sơn- huyện Đô Lương | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
008.11.16.H34 | Trạm Y tế xã Ngọk Réo | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
008.11.22.H41 | Trường Tiểu học Cửa Nam 2 - Thành Phố Vinh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
