Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
008.06.28.H04 | Trường Mầm non Hoa Xuân | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.06.31.H63 | Trường Mầm non xã Đại Minh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
008.06.57.H62 | Trường Mầm non Hồ Sơn | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
008.07.07.I03 | Đoàn TNCSHCM Thị Trấn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
008.07.07.I04 | Hội LHPN Thị Trấn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.07.07.I05 | Hội CCB Thị Trấn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
008.07.07.I06 | Hội Nông dân Thị Trấn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.07.12.H39 | Chí nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Mộc Hóa | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
008.07.23.H01 | Trường Mẫu giáo Long Hưng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.07.24.H19 | Trường THCS Sông Ray | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
008.07.25.H19 | Trường THCS Nguyễn Du | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
008.07.29.H19 | Trường THCS Thanh Sơn | Căn cứ QĐ 47/QĐ-STTTT ngày 04/03/2020 của Sở TTTT tỉnh Lào Cai | 03/03/2020 |
008.07.30.H63 | Trường Mầm non Đông Cuông | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
008.07.31.H19 | Trường THCS Lý Tự Trọng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
008.07.31.H36 | Trung tâm dân số KHH gia đình huyện Di Linh | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
008.08.07.I05 | Hội CCB xã Đa Phước Hội | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
008.08.15.H44 | Trạm thú y Huyện Tam Nông | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
008.08.15.H45 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Tuy An | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
008.08.23.H42 | Trường TH Lê Hồng Phong | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
008.08.29.H37 | Trường THCS xã Tân Lập | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
008.08.30.H37 | Trường PTDTBT - THCS xã Hồng Thái | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
008.08.31.H27 | Trường Mầm non Thạch Tân | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
008.08.32.H27 | Trường Mầm nonVượng Lộc | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
008.08.32.H37 | Trường THCS xã Hòa Lạc | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
008.08.33.H27 | Trường mầm non Thạch Kim | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
008.08.33.H37 | Trường THCS xã Hoà Bình | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
008.08.34.H03 | Trường Mầm non Phong Huân | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
008.08.34.H27 | Trường mầm nonXuân Thành | ||
008.08.35.H03 | Trường Mầm non Tân Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
008.09.07.I05 | Hội CCB xã An Nhơn | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
