Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
008.03.71.H10 | Trường THCS Thuận Lợi | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
008.03.72.H10 | Trường THCS Minh Đức | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
008.03.73.H10 | Trường THCS TT Lộc Ninh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
008.03.74.H10 | Trường THCS Nguyễn Du | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
008.03.74.H15 | Trường Mẫu giáo Họa Mi | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
008.04.07.I04 | Hội LHPN xã Phước Thành | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
008.04.07.I06 | Hội Nông dân xã Phước Thành | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.04.12.H50 | Trạm Chăn nuôi và Thú y Đakrông | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
008.04.15.H44 | Hạt kiểm lâm Tân Sơn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
008.04.16.H10 | Trung tâm Dân số huyện Đồng Phú | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
008.04.34.G12 | Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
008.04.40.H41 | Hạt Kiểm lâm Đô Lương | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
008.04.48.H22 | PGD Huyện Hoàng Su Phì | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
008.04.51.H62 | Trường Mầm non Hội Hợp | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
008.04.54.H62 | Trường Mầm non Hợp Lý | ||
008.05.07.I05 | Hội CCB xã Bình Thắng | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
008.05.07.I06 | Hội Nông dân xã Bình Thắng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
008.05.09.H33 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Gò Quao | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
008.05.11.H29 | Trạm Chăn nuôi Thú ý huyện Hóc Môn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
008.05.21.H22 | Trường Mầm non Khuôn Lùng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
008.05.26.H22 | Trường Mầm non Lao Và Chải | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
008.05.26.H63 | Trường Mầm non Sơn Ca xã Nậm Khắt | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
008.05.28.H63 | Trường Mầm non Hưng Thịnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.05.52.H62 | Trường Mầm non Ngọc Thanh A | ||
008.06.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Tân Phú Tây | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
008.06.07.I06 | Hội Nông dân xã Tân Phú Tây | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
008.06.12.H13 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.06.12.H16 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Gia Nghĩa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.06.14.H15 | Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Ea Súp | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
008.06.25.H63 | Trường Mầm non Hoa Sen | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
