Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
008.02.48.H29 | Trường MN Tuổi Thơ 6A | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
008.02.50.H29 | Trường MN 5A | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
008.02.51.H29 | Trường MN Rạng Đông 6A | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.02.55.H29 | Trường MN Phường 6 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.02.57.H29 | Trường MN Sơn Ca 5 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
008.02.59.H29 | Trường Mầm Non 11A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.02.62.H29 | Trường MN 4 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
008.02.68.H29 | Trường MN Hướng Dương | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
008.03.06.H12 | Trạm Hương Mai | ||
008.03.07.H46 | Hạt Kiểm lâm Minh Hóa | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
008.03.07.I01 | UBMTTQVN xã Tân Mỹ | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
008.03.07.I04 | Hội LHPN xã Tân Mỹ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
008.03.07.I06 | Hội Nông dân xã Tân Mỹ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
008.03.09.H10 | Trạm trồng trọt - BVTV huyện Đồng Phú | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
008.03.12.H13 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thới Lai | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
008.03.14.H59 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Duyên Hải | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
008.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Đồng Văn - huyện Thanh Chương | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
008.03.22.H07 | Trường Trung học cơ sở Quới Sơn | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
008.03.23.H07 | Trường Trung học cơ sở Vine Thành | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
008.03.24.H07 | Trường Trung học cơ sở Tân Hào | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.03.27.H07 | Trường Trung học cơ sở Thạnh Phú | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
008.03.27.H63 | Trường Mầm non Hoa Mai, xã Phình Hồ | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
008.03.32.H38 | Trường THCS số 1 Gia Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.03.41.H13 | Trường Mầm non Thới Đông 2 | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
008.03.53.H62 | Trường Mầm non Hoa Phượng | ||
008.03.55.H62 | Trường Mầm non Lãng Công | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
008.03.58.H62 | Trường Mầm non Đại Đồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.03.61.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Mai | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
008.03.63.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Lan | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.03.69.H10 | Trường Tiểu Học Phú Nghĩa | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
