Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
008.01.05.H33 | Đội quản lý thị trường số 8 | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
008.01.07.G05 | Chi Cục Thống kê Quận Hoàng Mai | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
008.01.07.H34 | Hạt Kiểm lâm huyện Kon Rẫy | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
008.01.07.H46 | Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Minh Hóa | ||
008.01.07.I01 | UBMTTQVN Phường 8 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
008.01.07.I04 | Hội LHPN Phường 8 | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
008.01.12.H50 | Trạm kiểm lâm TP Đông Hà | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.01.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự quận Hoàng Mai | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
008.01.13.H52 | Hạt kiểm lâm huyện Bắc Yên | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
008.01.16.H30 | Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Châu Thành A | ||
008.01.18.G12 | Chi cục thuế Quận Hoàng Mai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.01.18.H58 | Trường THCS Hậu Mỹ Phú | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
008.01.20.H58 | Trường THCS Nhị Bình | ||
008.01.21.H58 | Trường THCS Quơn Long | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
008.01.24.H58 | Trường Tiểu học Tân Thạnh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
008.01.27.H58 | Trường Tiểu học Bình Xuân 1 | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
008.01.28.H58 | Trường THCS Thái Thị Kim Hồng | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
008.01.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thanh Trì | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
008.01.34.G12 | Chi cục Hải quan Gia Thụy | ||
008.02.06.H12 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Ngọc Hiển | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
008.02.15.H44 | Trạm Bảo vệ thực vật Huyện Thanh Ba | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
008.02.17.H07 | Trung tâm DS-KHHGĐ Huyện Châu Thành | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
008.02.22.H36 | Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Di Linh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
008.02.26.H25 | Trường Mầm non Bồ Đề | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
008.02.30.H25 | Trường Mầm non Thanh Hà | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
008.02.32.H50 | Trường Mầm non Triệu Hòa | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
008.02.38.H13 | Trường Mẫu giáo Phú Thứ | 2138/QĐ-UBND | 11/12/2017 |
008.02.40.H13 | Trường Mẫu giáo Tân Lộc 1 | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
008.02.44.H13 | Trường Mầm non Thạnh Lộc 3 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
008.02.47.H29 | Trường MN Sen Hồng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
