Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
007.45.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Cam Lộ 1821/QĐ-UBND15/08/2017
007.48.17.H39 Trạm Y tế xã Tuyên Bình Tây 1530/QĐ-UBND23/11/2017
007.50.17.H39 Trạm Y tế xã Thạnh Trị 1821/QĐ-UBND15/08/2017
007.51.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Sơn Hà 1869/QĐ_UBND20/08/2018
007.54.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Tây Hòa 321/QĐ-UBND20/03/2017
007.56.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Khánh Sơn 3487/QĐ-UBND28/11/2017
007.58.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Ninh Phước 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.60.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Tánh Linh
007.66.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Cư Kuin 321/QĐ-UBND20/03/2017
007.68.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Đạ Tẻh 3487/QĐ-UBND28/11/2017
007.70.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Hớn Quản 2182/QĐ-UBND17/10/2018
007.71.19.H29 Trạm Y tế Phường 8 11240/BTC-THTK16/09/2018
007.72.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Gò Dầu 1973/QĐ_UBND28/06/2018
007.72.19.H29 Trạm Y tế Phường 7 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.74.07.G05 Chi Cục TK thị xã Dĩ An 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.75.34.G12 Chi cục Hải quan Long Thành 2741/QĐ-UBND11/01/2020
007.77.07.G05 Chi Cục Thống kê thị xã Phú Mỹ 314/QĐ-UBND04/02/2018
007.78.19.H29 Trạm Y tế Phường 7 2803/QĐ-UBND27/09/2017
007.79.07.G05 Chi cục TK Quận 7 662/QĐ-UBND12/02/2018
007.79.19.H29 Trạm Y tế Phường Thới An 2741/QĐ-UBND11/01/2020
007.80.19.H29 Trạm Y tế Phường Bình Hưng Hoà A 1113/QĐ-UBND03/06/2018
007.81.19.H29 Trạm Y tế Phường 11 3627/QĐ-UBND28/09/2017
007.82.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Châu Thành 1113/QĐ-UBND03/06/2018
007.83.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Bình Đại 2159/QĐ_UBND18/09/2018
007.84.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Trà Cú 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
007.84.19.H29 Trạm Y tế Phường 7 2803/QĐ-UBND27/09/2017
007.86.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Trà Ôn 2710/QĐ-BTP28/12/2017
007.87.34.G12 Chi cục Hải quan Sở Thượng 2159/QĐ_UBND18/09/2018
007.92.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Cờ Đỏ 332/QĐ_UBND24/09/2018
008.01.01.H60 Đội Quản lý thị trường số 7 4028/QĐ-UBND13/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ