Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
007.28.17.H13 | Trạm Y tế phường Trà An | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
007.28.17.H38 | Trạm Y tế xã Long Phúc | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
007.28.31.H36 | Trạm Y tế Xã Đức phổ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
007.29.16.H10 | Trạm Y tế xã Lộc Khánh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
007.29.17.H13 | Trạm Y tế phường Thường Thạnh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
007.30.16.H10 | Trạm Y tế xã Long Tân | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
007.30.17.H13 | Trạm Y tế phường Trường Lạc | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
007.30.43.H48 | Trạm Y tế Xã Trà Tân | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
007.31.43.H48 | Trạm Y tế Xã Sơn Nham | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
007.32.12.H19 | Trạm Y tế xã Phú Hữu | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
007.32.20.H52 | Trạm Y tế xã Mường Giàng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.32.47.H35 | Trạm Y tế xã Pu Xam Cáp | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
007.33.20.H52 | Trạm Y tế xã Chiềng Phung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.33.22.H44 | Trạm Y tế xã Sơn Dương | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
007.34.43.H48 | Trạm Y tế Xã Ba Trang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
007.35.11.H55 | Trường Mầm non Khe Mo | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
007.35.16.H11 | Trạm Y tế xã Sùng Nhơn | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
007.35.17.H13 | Trạm Y tế xã Thạnh Thắng | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
007.36.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Trực Ninh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
007.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Diên - huyện Nghi Lộc | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
007.36.16.H11 | Trạm Y tế xã Tân Xuân | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
007.37.22.H44 | Trạm Y tế xã Đông Thành | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
007.38.11.H55 | Trường Mầm non Ôn Lương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.39.11.H55 | Trường Mầm non Đồng Tiến 2 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
007.39.16.H11 | Trạm Y tế xã Gia An | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
007.40.17.H39 | Trạm Y tế xã Đức Hòa Hạ | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
007.41.22.H44 | Trạm Y tế phường Nông Trang | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
007.42.16.H11 | Trạm Y tế phường Thanh Hải | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.42.17.H39 | Trạm Y tế xã Tân Thành | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
007.44.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Quảng Ninh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
