Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
007.22.16.H25 | Trạm Y tế thị trấn Tân Thanh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
007.23.10.H37 | Trạm Y tế xã Vĩnh Lại | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.23.12.H19 | Trạm Y tế xã Lộc An | ||
007.23.17.H18 | Trạm Y tế xã Chiềng Sơ | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
007.23.20.H45 | Trạm Y tế xã Eabar | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
007.23.43.H48 | Trạm Y tế Phường Nghĩa Chánh | ||
007.24.10.H37 | Trạm Y tế xã Yên Sơn | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
007.24.17.H07 | Trạm y tế Phường 7 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
007.24.17.H18 | Trạm Y tế Thị trấn Mường Chà | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
007.24.48.H35 | Trường Mầm non Hua Bum | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
007.24.49.H35 | Trạm Y tế xã Bum Tở | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.25.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Yên Lập | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
007.25.10.H37 | Trạm Y tế xã Chiến Thắng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
007.25.12.H19 | Trạm Y tế phường Long Bình | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
007.25.16.H10 | Trạm Y tế xã Phú Văn | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
007.25.20.H45 | Trạm Y tế xã Hòa Mỹ Tây | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.25.31.H36 | Trạm Y tế Xã Lộc Nam | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
007.25.43.H48 | Trạm Y tế xã Tịnh Hà | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
007.26.17.H38 | Trạm Y tế xã Phong Niên | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
007.26.20.H45 | Trạm Y tế xã Hòa Tâm | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
007.26.20.H52 | Trạm Y tế phường Tô Hiệu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.27.08.H41 | Trường Mầm non Làng Sen - huyện Nam Đàn | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
007.27.10.H55 | Trạm Y tế xã Phú Cường | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
007.27.12.H19 | Trạm Y tế xã Xuân Định | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
007.27.17.H07 | Trạm y tế Xã Thành Thới A | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
007.27.20.H52 | Trạm Y tế xã Hua Nhàn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
007.27.31.H36 | Trạm Y tế Thị trấn Đạ Tẻh | ||
007.27.43.H35 | Trường Mầm non xã Khun Há | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
007.27.43.H48 | Trạm Y tế Xã Hành Trung | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
007.27.46.H35 | Trạm Y tế xã Ma Ly Pho | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
