Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
007.16.40.H27 | Trạm Y tế Xã Kỳ Tây | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
007.16.43.H27 | Trạm Y tế xã Kỳ Ninh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
007.17.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Lương Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
007.17.07.H03 | Trạm Y tế xã Nông Hạ | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
007.17.10.H37 | Trạm Y tế xã Thái Bình | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
007.17.28.H34 | Trường Trung học cơ sở Tân Lập | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
007.17.31.H36 | Trạm Y tế phường VII | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
007.18.17.H62 | Trạm Y tế xã Hoàng Hoa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.18.20.H45 | Trạm Y tế Phường 7 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
007.18.25.H34 | Trường Trung học cơ sở Lý Tự Trọng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
007.19.10.H37 | Trạm Y tế xã Tân Tác | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
007.19.20.H45 | Trạm Y tế xã Xuân Lâm | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
007.19.20.H63 | Trạm Y tế xã Đại Đồng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
007.19.24.H34 | Trường Trung học cơ sở Đăk Trăm | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
007.20.16.H25 | Trạm Y tế xã Ngọc Sơn | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
007.20.17.H18 | Trạm Y tế Xã Mường Lạn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
007.20.20.H63 | Trạm Y tế phường Nguyễn Thái Học | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
007.20.31.H36 | Trạm Y tế Xã Liên Hà | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
007.20.44.H35 | Trạm Y tế xã Nậm Sỏ | ||
007.21.16.H25 | Trạm Y tế xã Hợp Lý | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
007.21.17.H62 | Trạm Y tế xã Hồng Phương | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
007.21.23.H34 | Trường Trung học cơ sở Ngọc Wang | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
007.21.28.H42 | Trường THCS Ninh Mỹ | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
007.21.29.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Tê Xăng | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
007.21.30.H34 | Trường Trung học cơ sở xã Rờ Kơi | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
007.21.48.H35 | Trạm Y tế xã Pú Đao | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
007.22.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Đầm Hà | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
007.22.10.H08 | Hạt Kiểm lâm huyện Vân Canh - Tỉnh Bình Định | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
007.22.10.H55 | Trạm Y tế phường Phan Đình Phùng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
007.22.16.H10 | Trạm Y tế xã Phước Tín | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
