Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
007.11.35.H02 | Trường Trung học cơ sở Bình Sơn | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
007.11.70.H45 | Trường MG Sơn Phước | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
007.11.74.H45 | Trường MN Hòa Tâm | ||
007.12.10.H41 | Trường Mầm non Nghĩa Bình - Huyện Nghĩa Đàn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
007.12.17.H16 | Trạm Y tế xã Thuận Hà | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
007.12.19.H41 | Trường Mầm non Bình Mình - Thị xã Cửa Lò | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.12.21.H22 | TYT xã Bản Ngò Xín Mần | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
007.12.32.H02 | Trường Mầm non Minh Đức | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
007.13.03.H42 | Trạm y tế phường Phúc Thành | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
007.13.07.H03 | Trạm Y tế xã Nông Thượng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
007.13.12.H32 | Trại Thực nghiệm nuôi trồng thủy sản Ninh Lộc | ||
007.13.17.H62 | Trạm Y tế phường Ngô Quyền | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.13.21.H41 | Trường Tiểu học Long Sơn - Thị xã Thái Hòa | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
007.13.34.H02 | Trường Tiểu học Tiến Thắng | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
007.14.03.H42 | Trạm y tế xã Gia Phong | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
007.14.07.H03 | Trạm Y tế xã Đồng Phúc | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
007.14.15.H41 | Trường Mầm Non Tân Long- huyện Tân Kỳ | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
007.14.17.H16 | Trung tâm Y tế xã Nam Đà | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
007.14.20.H63 | Trạm Y tế xã Dế Xu Phình | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
007.15.03.H50 | Trạm Y tế phường Đông Lễ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
007.15.07.H03 | Trạm Y tế xã Lục Bình | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
007.15.16.H34 | Trạm Y tế xã Đăk Man | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
007.15.24.G13 | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Vĩnh Phúc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
007.16.03.H42 | Trạm y tế xã Khánh Hải | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.16.10.H37 | Trạm Y tế xã Xuân Mãn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
007.16.20.H63 | Trạm Y tế xã Đào Thịnh | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
007.16.23.H04 | Trường Mẫu giáo Hướng Dương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
007.16.32.H27 | Trạm Y tế xã Trường Lộc | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
007.16.34.H27 | Trạm Y tế xã Xuân Yên | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
007.16.36.H27 | Trạm Y tế xã Sơn Mỹ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
