Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
007.09.23.H33 | Trường THCS Mong Thọ B | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
007.09.24.H12 | Mẫu giáo xã Đất Mũi | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
007.09.24.H33 | Trường TH Phú Mỹ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
007.09.26.H12 | Mầm non Sông Đốc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
007.09.26.H33 | Trường THCS Vĩnh Phước A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.09.28.H33 | Trường MN Hòn Tre | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.09.30.H33 | Trường TH - THCS Kiên Bình 2 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
007.09.35.H33 | Trường THCS Minh Thuận 3 | ||
007.10.03.H32 | Đội Quản lý thị trường số 4 | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
007.10.16.H34 | Trạm Y tế xã Vinh Quang | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
007.10.18.H58 | Trạm Y tế xã Hòa Hưng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
007.10.19.H58 | Trạm Y tế xã Long Trung | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
007.10.20.H58 | Trạm Y tế xã Đông Hòa | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
007.10.21.H58 | Trạm Y tế xã Hòa Tịnh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
007.10.22.H58 | Trạm Y tế xã Phước Trung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.10.23.H58 | Trạm Y tế xã Long Bình | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
007.10.28.H58 | Trạm Y tế xã Mỹ Hạnh Trung | ||
007.10.31.H43 | Trường THCS Hoàng Hoa Thám | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
007.10.34.H43 | Trường THCS Nguyễn Tất Thành | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
007.10.50.H16 | Trường Mầm non Họa Mi | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
007.10.53.H16 | Trường Mầm non Hoa Mai | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
007.10.55.H16 | Trường Mầm non Hoa Đào | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
007.10.61.H52 | Trường MN Hồng Ngài | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
007.10.63.H52 | Trường MN Mường Sang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.10.64.H52 | Trường MN Mường Chùm | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
007.10.66.H52 | Trường MN Hoa Hồng | ||
007.10.71.H52 | Trường MN Hoà Bình | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
007.11.03.H42 | Trạm y tế xã Hồi Ninh | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
007.11.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Điện Biên | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
007.11.22.H41 | Trường Tiểu học Cửa Nam 1 - Thành Phố Vinh | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
