Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
007.07.23.H01 | Trường Mẫu giáo Long Châu | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
007.07.23.H19 | Trường THCS Bùi Thị Xuân | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
007.07.29.H19 | Trường THCS Lê Thánh Tông | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
007.07.30.H19 | Trường THCS Cẩm Đường | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
007.07.30.H63 | Trường Mầm non Đông An | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
007.07.33.H63 | Trường Mầm non Hoa Phượng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
007.08.07.I01 | UBMTTQVN Thị Trấn | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
007.08.07.I04 | Hội LHPN Thị Trấn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
007.08.09.H10 | Trạm Khuyến nông huyện Chơn Thành | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
007.08.29.H37 | Trường THCS xã Tân Hương | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
007.08.31.H03 | Trường Mầm non Nông Thượng | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
007.08.31.H27 | Trường Mầm non Thạch Long | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
007.08.31.H37 | Trường THCS xã Lương Năng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
007.08.32.H03 | Trường Mầm non Hà Hiệu | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
007.08.32.H27 | Trường Mầm nonThanh Lộc | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
007.08.32.H37 | Trường THCS xã Hòa Bình | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
007.08.33.H03 | Trường Mầm non Lục Bình | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
007.08.33.H37 | Trường THCS xã Gia Lộc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.08.38.H03 | Trường Mầm non Nhạn Môn | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
007.08.40.H27 | Trường Mầm non Kỳ Phú | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
007.08.55.H48 | Trường THCS An Vĩnh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
007.09.07.I01 | UBMTTQVN xã Giao Thạnh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
007.09.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Giao Thạnh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
007.09.07.I04 | Hội LHPN xã Giao Thạnh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
007.09.07.I06 | Hội Nông dân xã Giao Thạnh | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
007.09.11.H41 | Trường Tiểu học Cắm Muộn 1 - huyện Quế Phong | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
007.09.12.H50 | Trạm Khuyến nông huyện Cam Lộ | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
007.09.14.H59 | Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Duyên Hải | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
007.09.17.H16 | Trạm Y tế xã Trúc Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
007.09.22.H12 | Mẫu giáo Hướng Dương | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
