Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
007.04.07.I05 Hội CCB xã Phú Túc 1313/QĐ-UBND11/07/2018
007.04.07.I06 Hội Nông dân xã Phú Túc 2159/QĐ_UBND18/09/2018
007.04.10.H34 Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Sa Thầy 321/QĐ-UBND20/03/2017
007.04.12.H50 Trạm Chăn nuôi và Thú y Cam Lộ 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.04.16.H10 Trung tâm Dân số huyện Chơn Thành 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.04.30.H42 Trường THCS Lạc Vân 1313/QĐ-UBND11/07/2018
007.04.54.H62 Trường Mầm non Hoa Sơn 11240/BTC-THTK16/09/2018
007.04.59.H62 Trường Mầm non Kim Ngọc 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.05.07.I03 Đoàn TNCSHCM xã Thừa Đức 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
007.05.07.I04 Hội LHPN xã Thừa Đức 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.05.09.H60 Hạt Kiểm lâm thành phố Tuyên Quang 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.05.11.H29 Trạm Chăn nuôi Thú ý liên quận Phú Nhuận, Bình Thạnh 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.05.12.H54 Chi nhánh VPĐKĐĐ Huyện Vũ Thư 4197/QĐ-UBND21/11/2017
007.05.13.H63 Hạt Kiểm lâm huyện Yên Bình 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.05.19.H22 Trường Mầm non Tân Trịnh 1030/QĐ_UBND26/06/2018
007.05.24.H22 Trường Mầm non Minh Ngọc
007.05.28.H63 Trường Mầm non Hưng Khánh 657/QĐ-UBND01/04/2018
007.05.29.H63 Trường Mầm non Hạnh Sơn 2803/QĐ-UBND27/09/2017
007.06.07.I03 Đoàn TNCSHCM xã Tân Bình 2185/QĐ-UBND25/10/2017
007.06.07.I04 Hội LHPN xã Tân Bình 1244/QĐ-UBND11/07/2018
007.06.07.I05 Hội CCB xã Tân Bình 2741/QĐ-UBND11/01/2020
007.06.11.H10 Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Chơn Thành 333/QĐ-UBND12/02/2019
007.06.11.H29 Trạm Kiểm lâm Gò Da 332/QĐ_UBND24/09/2018
007.06.12.H13 Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
007.06.57.H62 Trường Mầm non Đồng Xuân 321/QĐ-UBND20/03/2017
007.07.06.H60 Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố TQ 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.07.07.I06 Hội Nông dân xã Tân Thiềng 321/QĐ-UBND20/03/2017
007.07.09.H02 Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Yên Thế 11240/BTC-THTK16/09/2018
007.07.10.H16 Trạm Khuyến nông thị xã Gia Nghĩa 2710/QĐ-BTP28/12/2017
007.07.12.H39 Chí nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Kiến Tường 1050/STTTT_CNTT06/08/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ