Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
007.02.56.H29 | Trường MN Phường 7 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
007.02.60.H29 | Trường MN Sơn Ca | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
007.02.62.H29 | Trường MN Quận | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
007.02.64.H29 | Trường MN Hiệp Bình Chánh II | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
007.02.65.H21 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Hội Phú | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
007.02.66.H10 | Trường Tiểu Học Sơn Giang | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
007.02.68.H29 | Trường MN Tân Hiệp | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
007.03.06.H12 | Trạm Cái Đôi Vàm | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
007.03.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Tân Hưng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.03.07.I04 | Hội LHPN xã Tân Hưng | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
007.03.10.H16 | Trạm Chăn nuôi và Thú y thị xã Gia Nghĩa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.03.12.H13 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phong Điền | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
007.03.23.H07 | Trường Trung học cơ sở Lê Hồng | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
007.03.24.H07 | Trường Trung học cơ sở Sơn Phú | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
007.03.30.H38 | Trường THCS Hoàng Hoa Thám | ||
007.03.32.H38 | Trường THCS Phong Niên | ||
007.03.34.H38 | Trường THCS Long Phúc | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
007.03.36.H13 | Trường Mầm non Anh Đào | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
007.03.36.H38 | Trường PT DTNT Sa Pa | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
007.03.39.H13 | Trường Mầm non Thới An | ||
007.03.43.H13 | Trường Mầm non Thới Thạnh | ||
007.03.58.H62 | Trường Mầm non Chấn Hưng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
007.03.60.H15 | Trường Mầm non Ea Tu | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
007.03.62.H15 | Trường Mầm non Hoa Mai | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
007.03.68.H15 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
007.03.70.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Phong Lan | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
007.03.71.H10 | Trường THCS Tân Hòa | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
007.03.71.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Cúc Trắng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
007.03.72.H10 | Trường THCS Minh Tâm | ||
007.04.07.I01 | UBMTTQVN xã Phú Túc | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
