Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
006.84.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Cầu Ngang 567/QĐ-UBND01/07/2020
006.85.19.H29 Trạm Y tế Phường Phú Thọ Hòa 2185/QĐ-UBND25/10/2017
006.86.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Bình Minh 2710/QĐ-BTP28/12/2017
006.87.07.G05 CCTK Huyện Tam Nông 332/QĐ_UBND24/09/2018
006.88.19.H29 Trạm Y tế Xã Tam Thôn Hiệp 657/QĐ-UBND01/04/2018
006.91.19.H29 Trạm Y tế Xã Phước Kiển 662/QĐ-UBND12/02/2018
007.01.02.H10 Đội Quản lý thị trường số 7A 1077/QĐ-UBND29/07/2020
007.01.04.H03 Hạt kiểm lâm huyện Ngân Sơn 3206/QĐ-UBND28/11/2016
007.01.05.H33 Đội quản lý thị trường số 7 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.01.06.H12 Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Trần Văn Thời 4197/QĐ-UBND21/11/2017
007.01.07.G05 Chi Cục Thống kê Quận Hai Bà Trưng 2159/QĐ_UBND18/09/2018
007.01.11.H54 Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Hưng Hà 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.01.12.H50 Hạt kiểm lâm Vĩnh Linh 657/QĐ-UBND01/04/2018
007.01.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự quận Hai Bà Trưng 1530/QĐ-UBND23/11/2017
007.01.16.H30 Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Châu Thành 332/QĐ_UBND24/09/2018
007.01.21.H58 Trường THCS Lương Hòa Lạc 1113/QĐ-UBND03/06/2018
007.01.22.H58 Trường THCS Tân Tây 1432/QĐ-BGTVT22/07/2020
007.01.28.H58 Trường THCS Thanh Hòa 1313/QĐ-UBND11/07/2018
007.02.07.H46 Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Tuyên Hóa 2185/QĐ-UBND25/10/2017
007.02.07.I06 Hội Nông dân xã Bình Thành 662/QĐ-UBND12/02/2018
007.02.09.H10 Trạm Thú y huyện Chơn Thành 1869/QĐ_UBND20/08/2018
007.02.17.H13 Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Phong Điền 1358/QĐ-UBND18/06/2018
007.02.29.H25 Trường Mầm non Hợp Lý 662/QĐ-UBND12/02/2018
007.02.30.H50 Trường Mầm non Hương Sen 1560/QĐ_UBND18/06/2018
007.02.34.H50 Trường Mần non Họa Mi 567/QĐ-UBND01/07/2020
007.02.35.H50 Trường Mầm non Hoa Lan 11240/BTC-THTK16/09/2018
007.02.37.H13 Trường Mầm non Phong Lan 4028/QĐ-UBND13/09/2018
007.02.46.H29 Trường MN Cô Giang 1313/QĐ-UBND11/07/2018
007.02.47.H29 Trường MN Bình Trưng Đông
007.02.54.H29 Trường MN Long Phước 662/QĐ-UBND12/02/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ