Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
006.41.17.H39 Trạm Y tế xã Mỹ Bình 11240/BTC-THTK16/09/2018
006.42.34.G12 Chi cục Hải quan cảng Vũng Áng 1030/QĐ_UBND26/06/2018
006.43.16.H11 Trạm Y tế phường Phước Lộc 11240/BTC-THTK16/09/2018
006.45.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Đakrông 2182/QĐ-UBND17/10/2018
006.45.17.H39 Trạm Y tế xã Đức Tân 1113/QĐ-UBND03/06/2018
006.46.07.G05 Chi cục Thống kê thị xã Hương Thủy 2159/QĐ_UBND18/09/2018
006.47.17.H39 Trạm Y tế xã Long Thuận 3487/QĐ-UBND28/11/2017
006.48.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Hòa Vang 4028/QĐ-UBND13/09/2018
006.48.34.G12 Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Đà Nằng 4197/QĐ-UBND21/11/2017
006.50.17.H39 Trạm Y tế xã Thạnh Hưng 662/QĐ-UBND12/02/2018
006.51.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Tư Nghĩa 1973/QĐ_UBND28/06/2018
006.52.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Vĩnh Thạnh 1313/QĐ-UBND11/07/2018
006.58.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Thuận Nam 2309/QĐ-UBND12/08/2018
006.60.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Hàm Thuận Nam
006.68.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Đức Trọng
006.68.19.H29 Trạm Y tế Phường Nguyễn Cư Trinh 1244/QĐ-UBND11/07/2018
006.69.19.H29 Trạm Y tế Phường Bình Trưng Tây 4028/QĐ-UBND13/09/2018
006.71.19.H29 Trạm Y tế Phường 6 314/QĐ-UBND04/02/2018
006.72.19.H29 Trạm Y tế Phường 6 2185/QĐ-UBND25/10/2017
006.72.34.G12 Chi cục Hải quan Phước Tân 3206/QĐ-UBND28/11/2016
006.74.07.G05 Chi Cục TK thị xã Tân Uyên
006.74.34.G12 Chi cục Hải quan ICD Sóng Thần 11240/BTC-THTK16/09/2018
006.75.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Cẩm Mỹ 11240/BTC-THTK16/09/2018
006.77.19.H29 Trạm Y tế Phường 6
006.78.19.H29 Trạm Y tế Phường 6 4197/QĐ-UBND21/11/2017
006.79.19.H29 Trạm Y tế Phường Thạnh Xuân 3487/QĐ-UBND28/11/2017
006.79.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Khu vực III 1758/QĐ-UBND26/07/2020
006.80.19.H29 Trạm Y tế Phường Bình Hưng Hoà 1077/QĐ-UBND29/07/2020
006.80.34.G12 Chi cục Hải quan Hưng Điền 558/QĐ-UBND18/03/2020
006.82.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Cai Lậy 662/QĐ-UBND12/02/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ