Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
006.30.10.H55 | Trạm Y tế xã Thượng Nung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.30.16.H10 | Trạm Y tế xã Long Hưng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
006.30.17.H13 | Trạm Y tế phường Thới Long | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
006.30.20.H52 | Trạm Y tế xã Chiềng Muôn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
006.30.46.H35 | Trường Mầm non Hoa Sen | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
006.31.20.H52 | Trạm Y tế xã Huy Hạ | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
006.31.34.G12 | Chi cục Hải quan cừa khẩu cảng Hải Phòng khu vực III | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
006.32.43.H48 | Trạm Y tế Xã Sơn Bua | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
006.32.47.H35 | Trạm Y tế xã Noong Hẻo | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
006.33.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Ân Thi | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
006.33.20.H52 | Trạm Y tế xã Chiềng Khương | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.33.22.H44 | Trạm Y tế xã Kinh Kệ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
006.34.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Tiền Hải | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
006.34.11.H55 | Trường Mầm non Chợ Chu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.35.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Bình Lục | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
006.35.16.H11 | Trạm Y tế thị trấn Võ Xu | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
006.35.17.H13 | Trạm Y tế xã Thạnh Mỹ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
006.36.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Nam Trực | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.36.09.H41 | Trường THCS Nghi Công Nam - huyện Nghi Lộc | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
006.36.11.H55 | Trường Mầm non Đức Lương | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
006.37.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Yên Khánh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
006.37.11.H55 | Trường Mầm non Hà Châu | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
006.37.16.H11 | Trạm Y tế xã Hàm Phú | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
006.37.17.H39 | Trạm Y tế xã Long Hựu Tây | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
006.37.20.H52 | Trạm Y tế xã Chiềng Pằn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
006.37.22.H44 | Trạm Y tế xã Đông Lĩnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.38.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Quan Sơn | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
006.39.22.H44 | Trạm Y tế xã Hoàng Xá | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
006.40.07.G05 | Chi Cục Thống kê Huyện Kỳ Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.40.16.H11 | Trạm Y tế xã Vĩnh Hảo | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
