Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
006.23.17.H18 | Trạm Y tế xã Mường Luân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.23.31.H36 | Trạm Y tế Xã Ka Đơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.24.10.H37 | Trạm Y tế xã Yên Thịnh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
006.24.16.H10 | Trạm Y tế xã Thanh Hòa | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
006.24.49.H35 | Trạm Y tế xã Pa ủ | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
006.25.02.H41 | Trường THCS Bình Sơn - Huyện Anh Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
006.25.10.H37 | Trạm Y tế xã Bắc Thủy | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
006.25.12.H19 | Trạm Y tế phường Hòa Bình | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
006.25.20.H45 | Trạm Y tế xã Hòa Mỹ Đông | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
006.25.25.H42 | Trường THCS Yên Hòa | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
006.25.31.H36 | Trạm Y tế Xã Lộc Phú | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.26.10.H37 | Trạm Y tế xã Mai Pha | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
006.26.10.H55 | Trạm Y tế xã Quang Sơn | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
006.26.17.H07 | Trạm y tế xã Tân Xuân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.27.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Thuận Thành | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
006.27.16.H10 | Trạm Y tế xã Tân Lập | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.27.17.H07 | Trạm y tế Xã Bình Kh Đông | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
006.27.17.H13 | Trạm Y tế phường An Lạc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
006.27.17.H18 | Trạm Y tế Xã Thanh Yên | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
006.27.43.H48 | Trạm Y tế Xã Hành Thịnh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
006.27.46.H35 | Trạm Y tế xã Nậm Xe | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.27.49.H35 | Trường Mầm non số 2 Tà Tổng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
006.28.10.H55 | Trạm Y tế xã Yên Lạc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
006.28.17.H38 | Trạm Y tế xã Long Khánh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
006.28.20.H52 | Trạm Y tế xã Chiềng Kheo | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.28.31.H36 | Trạm Y tế Xã Gia Viễn | ||
006.28.43.H48 | Trạm Y tế Xã Nghĩa Điền | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
006.29.17.H07 | Trạm y tế xã Hòa lợi | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.29.17.H38 | Trạm Y tế xã La Pan Tẩn | ||
006.29.43.H48 | Trạm Y tế Xã Bình Chánh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
