Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
006.17.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Lạc Sơn | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
006.17.07.H03 | Trạm Y tế xã Như Cố | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
006.17.08.H02 | Hạt quản lý đê Hiệp hòa | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
006.17.16.H25 | Trạm Y tế phường Lê Hồng Phong | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
006.17.20.H63 | Phòng khám Đa khoa khu vực Tân Thịnh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
006.17.31.H36 | Trạm Y tế phường VI | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
006.18.16.H25 | Trạm Y tế xã An Đổ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.18.20.H45 | Trạm Y tế Phường 6 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
006.19.07.H03 | Trạm Y tế xã Lãng Ngâm | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
006.19.10.H37 | Trạm Y tế xã Trùng Quán | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.19.17.H32 | Đội tuyên truyền lưu động | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
006.19.17.H62 | Trạm Y tế xã Hồ Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.19.20.H45 | Trạm Y tế xã Xuân Thọ 1 | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
006.19.42.H35 | Trường Mầm Non Hoa Hồng | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
006.20.03.H50 | Trạm Y tế xã Ba Nang | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
006.20.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Đình Lập | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
006.20.17.H18 | Trạm Y tế Xã Xuân Lao | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.20.27.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Đăk Tăng | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
006.21.16.H25 | Trạm Y tế xã Hoà Hậu | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
006.21.20.H45 | Trạm Y tế xã An Ninh Tây | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.21.28.H42 | Trường THCS Ninh Khang | ||
006.21.29.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Ngọc Lây | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
006.22.10.H55 | Trạm Y tế phường Quang Trung | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
006.22.16.H10 | Trạm Y tế xã Long Giang | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
006.22.17.H41 | Trường PTDTNT THCS Tương Dương - Huyện Tương Dương | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.22.19.H15 | Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Ea H'leo | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
006.22.26.H34 | Trường Tiểu học - Trung học cơ sở xã Đăk Man | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
006.22.34.G12 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hòn Gai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.23.10.H37 | Trạm Y tế xã Vân Mộng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
006.23.10.H55 | Trạm Y tế phường Phố Cò | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
