Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
006.12.18.H22 | TYT Xã Thượng Bình - Bắc Quang | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
006.12.20.H22 | TYT xã Thàng Tín - Hoàng Su Phì | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.12.22.H22 | TYT xã Thanh Thủy - Vị Xuyên | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
006.12.23.H22 | TYT Phường Ngọc Hà | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
006.12.31.H02 | Trường Mầm non Đại Hóa | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
006.12.39.H36 | Trạm Quản lý khai thác thủy lợi huyện Đạ Huoai | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.12.42.H35 | Trạm Y tế xã San Thàng | ||
006.12.67.H45 | Trường MN Xuân Thịnh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
006.13.12.H32 | Phòng Thanh tra, pháp chế | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
006.13.16.H34 | Trạm Y tế xã Tu Mơ Rông | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
006.13.17.H16 | Trạm Y tế xã Quảng Trực | ||
006.13.17.H62 | Trạm Y tế phường Liên Bảo | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
006.13.20.H63 | Trạm Y tế xã Khai Trung | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
006.13.36.H02 | Trường Mầm non Đồng Cốc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.14.07.H03 | Trạm Y tế xã Địa Linh | 2133/QĐ-UBND | 26/08/2018 |
006.14.12.H32 | Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Cam Lâm | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
006.14.16.H34 | Trạm Y tế xã Pờ Y | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
006.14.17.H16 | Trung tâm Y tế xã Đức Xuyên | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
006.14.20.H63 | Trạm Y tế xã Chế Tạo | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
006.15.03.H42 | Trạm y tế xã Ninh Khang | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.15.07.H03 | Trạm Y tế xã Hà Vị | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
006.15.27.H42 | Trường THCS Gia Phong | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.16.07.H03 | Trạm Y tế xã Đại Sảo | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.16.28.H27 | Trạm Y tế phường Nam Hà | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
006.16.32.H27 | Trạm Y tế xã Song Lộc | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
006.16.38.H27 | Trạm Y tế xã Đức Liên | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
006.16.39.H27 | Trạm Y tế xã Cẩm Quan | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
006.16.40.H27 | Trạm Y tế Xã Kỳ Hợp | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
006.16.43.H27 | Trạm Y tế phường Kỳ Phương | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
006.17.03.H41 | Trường Tiểu học Bình Chuẩn- huyện Con Cuông | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
