Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
006.09.23.H33 | Trường THCS Giục Tượng | ||
006.09.26.H12 | Mầm non Sơn Ca | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
006.09.26.H33 | Trường THCS Vĩnh Hòa Hưng Nam | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
006.09.27.H12 | Mẫu giáo Hoạ Mi | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.09.29.H33 | Trường TH và THCS Hàm Ninh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.09.32.H33 | Trường THCS Võ Trường Toản | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
006.10.03.H42 | Trạm y tế Phường Yên Bình | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.10.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Bắc Hà | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.10.12.H32 | Phòng Hành chính - Tổng hợp | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
006.10.17.H16 | Trạm Y tế xã Đắk Sắk | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
006.10.22.H58 | Trạm Y tế xã Kiểng Phước | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
006.10.25.H58 | Trạm Y tế xã Thạnh Hòa | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
006.10.28.H19 | Trường THCS Hòa Bình | 957/QĐ-UBND | 20/06/2018 |
006.10.30.H43 | Trường THCS Bùi Thị Xuân | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
006.10.52.H16 | Trường Mầm non Hoa Mai | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
006.10.55.H16 | Trường Mầm non Hoa Pơ Lang | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
006.10.64.H52 | Trường MN Hua Trai | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
006.10.67.H52 | Trường MN Hoa Cúc Đứa Mòn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
006.11.03.H32 | Phòng Xúc tiến thương mại | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
006.11.03.H42 | Trạm y tế xã Hùng Tiến | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.11.16.H34 | Trạm Y tế xã Đăk Hring | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
006.11.22.G13 | Chi nhánh Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai phía Nam | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
006.11.22.H41 | Trường THCS Cửa Nam - Thành Phố Vinh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
006.11.30.H02 | Trường Mầm non Hương Gián | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
006.11.35.H02 | Trường Trung học cơ sở Lục Sơn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
006.11.69.H45 | Trường MN An Ninh Đông | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
006.12.03.H42 | Trạm y tế xã Yên Hòa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
006.12.04.H41 | Trường THCS Diễn Nguyên - huyện Diễn Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.12.14.H32 | Phòng Hành chính - Tổng hợp | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
006.12.16.H34 | Trạm Y tế xã Ngọc Tụ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
