Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
006.07.09.H02 | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Hiệp hòa | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
006.07.22.H19 | Trường THCS Hiệp Hòa | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
006.07.24.H19 | Trường THCS Sông Nhạn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
006.07.31.H36 | Trung tâm dân số KHH gia đình huyện Đức Trọng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
006.08.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Yên Sơn | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
006.08.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Ngãi Đăng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
006.08.07.I04 | Hội LHPN xã Ngãi Đăng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.08.09.H10 | Trạm Khuyến nông huyện Bù Gia Mập | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.08.11.H54 | Trạm Khuyến nông huyện Hưng Hà | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.08.14.H29 | Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất Quận 6 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
006.08.23.G10 | Trung tâm thông tin kiểm ngư | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
006.08.23.H42 | Trường THCS Đông Sơn | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
006.08.24.H37 | Trường THCS xã Bính Xã | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
006.08.26.H37 | Trường THCS xã Kim Đồng | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
006.08.29.H37 | Trường THCS xã Nhất Hòa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.08.31.H03 | Trường Mầm non Dương Quang | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
006.08.31.H27 | Trường Mầm non Thạch Hải | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
006.08.34.H27 | Trường mầm nonXuân Lĩnh | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
006.08.35.H27 | Trường mần non Đức Lập | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
006.08.36.H03 | Trường Mầm non Dương Sơn | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
006.08.37.H03 | Trường Mầm non Thượng Quan | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
006.08.37.H27 | TrườngMầm non Hương Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.08.38.H27 | Trường Mầm non Hương Minh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
006.08.39.H27 | Trường Mầm non Cẩm Hà | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
006.09.07.I01 | UBMTTQVN xã Thạnh Hải | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
006.09.14.H59 | Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Châu Thành | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
006.09.21.H12 | Mầm non Tạ An Khương Nam | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.09.21.H33 | Trường THCS Tây Yên | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
006.09.22.H12 | Mẫu giáo Hoa Tường Vi | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
006.09.23.H12 | Trường Mẫu giáo Sơn Ca | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
