Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
006.04.11.H54 | Hạt Quản lý đê điều huyện Quỳnh Phụ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.04.34.G12 | Chi cục Hải quan Đức Long | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
006.04.43.G13 | Đoàn tài nguyên nước sông Hậu | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
006.04.48.H22 | PGD Huyện Vị Xuyên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.04.51.H62 | Trường Mầm non Hoa Sen - TP Vĩnh Yên | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
006.04.54.H62 | Trường Mầm non Hoa Sen | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
006.05.07.I01 | UBMTTQVN xã Thạnh Phước | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
006.05.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Thạnh Phước | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
006.05.09.H60 | Hạt Kiểm lâm huyện Yên Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
006.05.12.H54 | Chi nhánh VPĐKĐĐ Huyện Hưng Hà | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
006.05.19.H22 | Trường Mầm non Tân Nam | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
006.05.20.H22 | THCS Nam Sơn | ||
006.05.22.H22 | MN Kim Linh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
006.05.23.H22 | Trường Mầm non Họa Mi | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
006.05.24.H22 | Trường Mầm non Lạc Nông | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
006.05.26.H22 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
006.05.27.H22 | Mầm non Lũng Thầu | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
006.05.28.H22 | Trường Mầm non xã Lũng Chinh | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
006.05.29.H63 | Trường Mầm non Gia Hội | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
006.06.07.I04 | Hội LHPN xã Phước Mỹ Trung | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.06.07.I05 | Hội CCB xã Phước Mỹ Trung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.06.12.H13 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
006.06.25.H63 | Trường Mầm non Hoa Mai | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.06.26.H04 | Trường Mẫu giáo Sơn Ca 3 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.06.31.H63 | Trường Mầm non xã Cảm Nhân | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
006.06.32.H63 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
006.06.57.H62 | Trường Mầm non Đồng Thành | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
006.07.06.H60 | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Yên Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.07.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Sơn Định | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
006.07.07.I04 | Hội LHPN xã Sơn Định | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
