Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
006.02.53.H29 | Trường MN 19/5 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.02.55.H29 | Trường MN Phường 5 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
006.02.56.H29 | Trường Mầm Non Phường 6 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.02.60.H29 | Trường MN Họa Mi | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
006.02.65.H21 | Trường Tiểu học Cù Chính Lan – Phường Hội Thương | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
006.02.68.H29 | Trường MN Tân Hòa | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
006.03.07.I04 | Hội LHPN xã Vĩnh An | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
006.03.07.I05 | Hội CCB xã Vĩnh An | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
006.03.24.H07 | Trường Trung học cơ sở Phước Long | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
006.03.26.H07 | Trường Trung học cơ sở An Định | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
006.03.28.H07 | Trường Trung học cơ sở Mỹ Hóa | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
006.03.30.H38 | Trường THCS Đồng Tuyển | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
006.03.32.H38 | Trường THCS Phong Hải | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
006.03.33.H38 | Trường THCS A Lù | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
006.03.37.H38 | Trường PT DTNT Si Ma Cai | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
006.03.43.H13 | Trường Mầm non Thới Tân | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.03.58.H62 | Trường Mầm non Cao Đại | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
006.03.64.H10 | Trường THCS Thanh Phú | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
006.03.64.H15 | Trường Mẫu giáo Ea Tar | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
006.03.65.H15 | Trường Mầm non Hoa Pơ Lang | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
006.03.66.H15 | Trường Mầm non Hoa Đào | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
006.03.67.H15 | Trường mầm non Hoa hồng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
006.03.68.H15 | Trường Mầm non Hoa Cúc | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
006.03.69.H10 | Trường Tiểu Học Đinh Bộ Lĩnh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
006.03.70.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Ngọc Lan | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
006.03.71.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Ban Trắng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.03.73.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Phong | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
006.04.06.H12 | Đội Thanh tra chuyên ngành Khánh Hội | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
006.04.07.I01 | UBMTTQVN xã Giao Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
006.04.07.I06 | Hội Nông dân xã Giao Long | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
