Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
005.44.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Quảng Trạch | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
005.45.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Gio Linh | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
005.46.34.G12 | Chi cục Hài quan cửa khẩu cảng Thuận An | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
005.49.17.H39 | Trạm Y tế Phường 5 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.52.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Phù Mỹ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.60.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Hàm Thuận Bắc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.64.07.G05 | Chi Cục Thống kê Huyện Chư Pah | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
005.68.19.H29 | Trạm Y tế Phường Đa Kao | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.69.19.H29 | Trạm Y tế Phường Bình Trưng Đông | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
005.71.19.H29 | Trạm Y tế Phường 5 | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
005.73.19.H29 | Trạm Y tế Phường 5 | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
005.74.07.G05 | Chi Cục TK huyện Phú Giáo | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.75.19.H29 | Trạm Y tế Phường 5 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
005.79.07.G05 | Chi cục TK Quận 5 | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
005.80.19.H29 | Trạm Y tế Phường Tân Tạo A | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
005.80.34.G12 | Chi cục Hải quan Cửa khẩu Quốc tế Bình Hiệp | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
005.82.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Cái Bè | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.82.19.H29 | Trạm Y tế Phường 6 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.83.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Mỏ Cày Bắc | ||
005.87.19.H29 | Trạm Y tế Xã Bình Lợi | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.87.34.G12 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Dinh Bà | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
005.89.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Phú Tân | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
005.90.19.H29 | Trạm Y tế Xã Xuân Thới Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
005.91.07.G05 | Chi cục Thống kê Tân Hiệp | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.92.07.G05 | Chi cục Thống kê quận Thốt Nốt | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.93.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Phụng Hiệp | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
005.96.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Cái Nước | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
006.01.05.H63 | Đội Quản lý thị trường số 7, huyện Văn Chấn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
006.01.07.H34 | Hạt Kiểm lâm thành phố Kon Tum | ||
006.01.07.I03 | Đoàn TNCSHCM Phường 6 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
