Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
005.28.17.H18 | Trạm Y tế xã Nậm Chua | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
005.28.17.H38 | Trạm Y tế xã Kim Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.29.12.H19 | Trạm Y tế xã Mã Đà | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
005.30.10.H55 | Trạm Y tế xã Vũ Chấn | ||
005.30.17.H38 | Trạm Y tế xã Hầu Thào | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.31.20.H52 | Trạm Y tế xã Huy Bắc | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
005.31.43.H48 | Trạm Y tế Xã Sơn Hạ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.32.17.H07 | Trạm y tế Xã Châu Hưng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.32.43.H48 | Trạm Y tế Xã Sơn Mùa | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
005.32.47.H35 | Trạm Y tế xã Nậm Hăn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.33.09.H11 | Trạm thực nghiệm Thủy sản nước mặn Tiến Thành | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
005.33.17.H13 | Trạm Y tế xã Nhơn Nghĩa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
005.34.11.H55 | Trường Mầm non Bộc Nhiêu | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
005.34.47.H35 | Trường Mầm non số 1 Noong Hẻo | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
005.35.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Kim Bảng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
005.35.11.H55 | Trường Mầm non Hóa trung | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.35.16.H11 | Trạm Y tế xã Nam Chính | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
005.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Công Nam - huyện Nghi Lộc | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.36.22.H44 | Trạm Y tế xã Long Cốc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.37.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Hoa Lư | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
005.37.11.H55 | Trường Mầm non Dương Thành | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
005.38.34.G12 | Chi cục Hải quan QLCKCN Ha Nam | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
005.39.17.H39 | Trạm Y tế xã Hiệp Thạnh | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
005.40.07.G05 | Chi Cục Thống kê Huyện Quỳ Châu | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
005.41.11.H55 | Trường Mầm non Bệnh viện Đa Khoa | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
005.41.22.H44 | Trạm Y tế phường Minh Nông | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.42.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Vũ Quang | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.42.16.H11 | Trạm Y tế phường Hàm Tiến | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
005.43.16.H11 | Trạm Y tế xã Tân Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.43.17.H39 | Trạm Y tế xã Hưng Thạnh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
