Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
005.22.03.H50 | Trạm Y tế xã Gio Châu | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
005.22.09.H11 | Hạt kiểm lâm Hàm Thuận Nam | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.22.10.H37 | Trạm Y tế xã Qúy Hòa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.22.10.H55 | Trạm Y tế phường Trưng Vương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.22.17.H41 | Trường THCS Thị trấn Thạch Giám - Huyện Tương Dương | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.22.20.H45 | Trạm Y tế xã Sơn Xuân | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.22.24.G13 | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Tây Ninh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
005.22.26.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Ngọc Linh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.22.31.H36 | Trạm Y tế Xạ NThôl Hạ | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
005.23.03.H50 | Trạm Y tế xã Vĩnh Giang | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.23.10.H55 | Trạm Y tế phường Thắng Lợi | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
005.23.12.H19 | Trạm Y tế xã Bình Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
005.23.16.H10 | Trạm Y tế xã Đoàn Kết | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
005.23.31.H36 | Trạm Y tế Xã Lạc Lâm | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
005.23.43.H48 | Trạm Y tế Phường Chánh Lộ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
005.24.10.H37 | Trạm Y tế xã Hòa Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.25.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Thanh Ba | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
005.25.07.H41 | Trường PTDTBT THCS Bảo Nam - Huyện Kỳ Sơn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
005.25.20.H45 | Trạm Y tế xã Hòa Thịnh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
005.26.17.H07 | Trạm y tế xã Phước Tuy | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
005.26.20.H52 | Trạm Y tế phường Quyết Tâm | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
005.26.43.H48 | Trạm Y tế Xã Đức Chánh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.27.17.H18 | Trạm Y tế Xã Sam Mứn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
005.27.17.H38 | Trạm Y tế xã Bản Vược | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
005.27.20.H52 | Trạm Y tế xã Háng Đồng | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.27.34.G12 | Chi cục Hải quan Thái Nguyên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.27.43.H48 | Trạm Y tế Xã Hành Minh | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
005.27.49.H35 | Trường Mầm non số 1 Tà Tổng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.28.10.H55 | Trạm Y tế xã Yên Đổ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.28.17.H13 | Trạm Y tế phường Long Tuyền | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
