Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
005.16.43.H27 Trạm Y tế phường Kỳ Liên 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
005.17.03.H41 Trường Mầm non Bình Chuẩn- huyện Con Cuông 1030/QĐ_UBND26/06/2018
005.17.03.H42 Trạm y tế xã Gia Thủy 2710/QĐ-BTP28/12/2017
005.17.16.H34 Trạm Y tế xã Đăk Tờ Re 2185/QĐ-UBND25/10/2017
005.17.17.H62 Trạm Y tế xã Đồng Quế 927/QĐ-UBND16/07/2018
005.17.20.H63 Phòng khám Đa khoa khu vực Sơn Thịnh 657/QĐ-UBND01/04/2018
005.17.24.G13 Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Hải Dương 662/QĐ-UBND12/02/2018
005.18.07.H03 Trạm Y tế xã Cường Lợi 662/QĐ-UBND12/02/2018
005.18.08.H02 Hạt Kiểm lâm huyện Lục Ngạn 333/QĐ-UBND12/02/2019
005.18.10.H37 Trạm Y tế xã Vĩnh Tiến 3487/QĐ-UBND28/11/2017
005.18.12.H15 Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Cư M'gar 1244/QĐ-UBND11/07/2018
005.18.16.H34 Trạm Y tế xã Pờ Ê 3487/QĐ-UBND28/11/2017
005.18.31.H36 Trạm Y tế Phường B'Lao 2710/QĐ-BTP28/12/2017
005.19.03.H50 Trạm Y tế xã Cam Nghĩa 1113/QĐ-UBND03/06/2018
005.19.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Phú Lương 657/QĐ-UBND01/04/2018
005.19.10.H37 Trạm Y tế xã Thụy Hùng 662/QĐ-UBND12/02/2018
005.19.17.H18 Trạm Y tế phường Thanh Bình 662/QĐ-UBND12/02/2018
005.19.17.H32 Phòng Hành chính – Tổng hợp 662/QĐ-UBND12/02/2018
005.19.20.H63 Trạm Y tế xã Bạch Hà 3206/QĐ-UBND28/11/2016
005.20.03.H50 Trạm Y tế xã Ba Lòng 1313/QĐ-UBND11/07/2018
005.20.16.H25 Trạm Y tế xã Lê Hồ 1560/QĐ_UBND18/06/2018
005.20.17.H62 Trạm Y tế xã Bình Dương 657/QĐ-UBND01/04/2018
005.20.20.H45 Trạm Y tế xã Xuân Quang 3 314/QĐ-UBND04/02/2018
005.20.27.H34 Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Măng Cành 11240/BTC-THTK16/09/2018
005.20.44.H35 Trạm Y tế xã Tân Uyên 567/QĐ-UBND01/07/2020
005.21.03.H50 Trạm Y tế xã A Xing 2803/QĐ-UBND27/09/2017
005.21.16.H10 Trạm Y tế phường Tân Phú 657/QĐ-UBND01/04/2018
005.21.17.H18 Trạm y tế xã Chiềng Sinh 2710/QĐ-BTP28/12/2017
005.21.23.H34 Trường Trung học cơ sở Đăk Hring 1244/QĐ-UBND11/07/2018
005.21.30.H34 Trường Tiểu học - Trung học cơ sở xã Sa Nghĩa 2182/QĐ-UBND17/10/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ