Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
005.12.20.H41 | Trường Tiểu học Quỳnh Dị - Thị Xã Hoàng Mai | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.12.22.H22 | TYT xã Thanh Đức - Vị Xuyên | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
005.12.23.H22 | TYT Phường Ngọc Đường | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
005.12.26.H22 | TYT xã Lao Và Chải - Yên Minh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.12.28.H22 | TYT xã Lũng Chinh - Mèo Vạc | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
005.12.72.H45 | Trường MN Hòa Thắng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
005.13.03.H42 | Trạm y tế phường Ninh Phong | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
005.13.07.H03 | Trạm Y tế xã Dương Quang | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
005.13.16.H34 | Trạm Y tế xã Măng Ri | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.13.20.H63 | Trạm Y tế xã Động Quan | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
005.13.34.H02 | Trường Tiểu học Tân Sỏi | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.14.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Bắc Yên | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
005.14.07.H03 | Trạm Y tế xã Chu Hương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.14.11.H29 | Trạm Khuyến nông Quận 9 – Thủ Đức | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
005.14.16.H34 | Trạm Y tế xã Đăk Xú | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
005.14.17.H62 | Trạm Y tế phường Trưng Nhị | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.14.18.H41 | Trường Mầm non Quang Thành - huyện Yên Thành | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
005.15.03.H42 | Trạm y tế xã Ninh Hải | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
005.15.03.H50 | Trạm Y tế phường 5 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.15.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Mù Cang Chải | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
005.15.16.H34 | Trạm Y tế xã Đăk Pét | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.15.17.H16 | Tram Y tế xã Đắk Som | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.15.20.H63 | Trạm Y tế xã Hát Lừu | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
005.16.15.H01 | Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện Châu Thành | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.16.16.H34 | Trạm Y tế xã Sa Nhơn | ||
005.16.23.H04 | Trường Mẫu giáo Sơn Ca | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
005.16.24.G13 | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Quảng Ninh | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
005.16.31.H27 | Trạm Y tế xã Thạch Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.16.37.H27 | Trạm Y tế xã Phúc Trạch | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
005.16.39.H27 | Trạm Y tế xã Cẩm Huy | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
