Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
005.09.33.H33 | Trường THCS Thuận Yên | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
005.09.35.H33 | Trường TH và THCS Hòa Chánh 3 | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
005.10.04.H22 | Đội KLCĐ và PCCCR số I | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
005.10.06.H12 | Trạm Khuyến nông huyện Ngọc Hiển | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
005.10.12.H32 | Phòng Thanh tra, pháp chế | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
005.10.17.H16 | Trạm Y tế xã Đắk R'la | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
005.10.18.H58 | Trạm Y tế xã An Thái Đông | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
005.10.28.H58 | Trạm Y tế phường 5 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.10.30.H43 | Trường THCS Phước Chiến | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
005.10.32.H43 | Trường THCS Võ Thị Sáu | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.10.34.G12 | Chi cục Hải quan Quan Sau | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.10.36.H43 | Trường THCS Lê Hồng Phong | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
005.10.65.H52 | Trường MN Gia Phù | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
005.10.68.H52 | Trường MN Sơn Ca | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.10.69.H52 | Trường MN 8/3 Bó Mười B | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
005.11.03.H42 | Trạm y tế xã Cồn Thoi | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
005.11.05.H41 | Trường THCS Đại Sơn- huyện Đô Lương | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
005.11.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Tủa Chùa | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
005.11.17.H16 | Trạm Y tế xã Đắk Wer | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.11.18.H32 | Phòng Hành chính - Tổng hợp | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
005.11.22.G13 | Trung tâm Phát triển và Chuyển giao công nghệ | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
005.11.28.H02 | Trường Mầm non Mỹ Độ | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
005.11.30.H02 | Trường Mầm non Đức Giang | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
005.11.69.H45 | Trường MN An Ninh Tây | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
005.11.73.H45 | Trường MN Hòa Phong | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.12.03.H42 | Trạm y tế xã Mai Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.12.12.H15 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Cư M'gar | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
005.12.13.H63 | Trại Lợn giống Thanh Bình | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
005.12.14.H32 | Phòng Thông tin - Lưu trữ và cơ sở dữ liệu đất đai | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.12.17.H32 | Đoàn tuồng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
