Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
005.08.09.H10 | Trạm Khuyến nông huyện Bù Đốp | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
005.08.14.H29 | Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất Quận 5 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
005.08.15.H32 | Phòng Ứng dụng và Cơ sở dữ liệu | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
005.08.23.G10 | Chi cục kiểm ngư Vùng V | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
005.08.26.H37 | Trường THCS xã Kháng Chiến | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
005.08.27.H37 | Trường THCS xã Tân Thanh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.08.28.H37 | Trường THCS xã Hải Yến | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
005.08.30.H37 | Trường PTDTBT - THCS xã Hòa Bình | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.08.31.H03 | Trường Mầm non Huyền Tụng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.08.31.H27 | Trường Mầm non Thạch Vĩnh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
005.08.31.H37 | Trường THCS xã Khánh Khê | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
005.08.33.H03 | Trường Mầm non Dương Phong | Căn cứ QĐ 47/QĐ-STTTT ngày 04/03/2020 của Sở TTTT tỉnh Lào Cai | 03/03/2020 |
005.08.34.H27 | Trường mầm nonXuân Viên | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.08.35.H03 | Trường Mầm non Nông Hạ | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
005.08.35.H27 | Trường mần non Đức Long | ||
005.08.36.H03 | Trường Mầm non Cường Lợi | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.08.37.H03 | Trường Mầm non Vân Tùng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
005.08.41.H27 | Trường Mầm non Hà Huy Tập | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
005.08.42.H27 | Trường Mầm non Đậu Liêu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
005.09.07.I06 | Hội Nông dân xã Phú Khánh | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
005.09.10.H46 | Chi nhánh VP ĐKĐĐ Bố Trạch | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
005.09.11.H41 | Trường Tiểu học Cắm Muộn 2 - huyện Quế Phong | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.09.12.H41 | Trường Tiểu học Châu Bính - huyện Quỳ Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.09.12.H50 | Trạm Khuyến nông TX Quảng Trị | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
005.09.17.H16 | Trạm Y tế xã Eapô | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.09.21.H12 | Mẫu giáo Tạ An Khương Đông | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
005.09.21.H33 | Trường THCS Nam Thái A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.09.24.H33 | Trường TH và THCS Vĩnh Điều | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.09.27.H33 | Trường TH và THCS Giồng Kè | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.09.30.H33 | Trường THCS Dương Hòa |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
