Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
005.04.19.H44 | Chi nhánh Trợ giúp pháp lý số 5 (huyện Yên Lập) | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.04.34.G12 | Chi cục Hải quan Hải quan cửa khấu Bí Hà | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
005.05.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Vang Quới Tây | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
005.05.07.I04 | Hội LHPN xã Vang Quới Tây | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.05.09.H16 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Phú Tân | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.05.11.H60 | Chi nhánh Phát triển quỹ đất huyện Sơn Dương | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
005.05.20.H22 | THCS Hồ Thầu | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
005.05.27.H22 | Mầm non Lũng Táo | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
005.05.28.H22 | Trường Mầm non xã Khâu Vai | ||
005.05.29.H63 | Trường Mầm non Đồng Khê | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
005.06.05.H29 | Đại diện Cảng vụ đường thủy nội địa số 5 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
005.06.07.I04 | Hội LHPN xã Phú Mỹ | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
005.06.12.H13 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.06.14.H15 | Văn phòng Đăng ký Đất đai Huyện Cư M'gar | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
005.06.27.H04 | Trường Mẫu giáo Vàng Anh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.06.29.H04 | Trường Mẫu Giáo Điền Hải | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.06.32.H63 | Trường Mầm non Hoa Ban | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
005.06.57.H62 | Trường Mầm non Đạo Trù | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
005.07.07.I05 | Hội CCB xã Phú Sơn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
005.07.07.I06 | Hội Nông dân xã Phú Sơn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
005.07.09.H02 | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Việt Yên | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.07.12.H39 | Chí nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đức Hòa | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
005.07.23.H01 | Trường Mẫu giáo Lê Chánh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
005.07.23.H19 | Trường THCS Xuân Lập | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
005.07.24.H19 | Trường THCS Lý Tự Trọng | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
005.07.26.H19 | Trường THCS Gia Kiệm | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
005.07.31.H19 | Trường THCS Trần Quốc Tuấn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.07.31.H36 | Trung tâm dân số KHH gia đình huyện Đam Rông | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
005.07.32.H19 | Trường THCS Phước An | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
005.08.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Hàm Yên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
