Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
005.02.66.H10 | Trường Tiểu Học Thác Mơ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.02.66.H29 | Trường Mn Bình An | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.02.67.H29 | Trường MN An Nhơn Tây | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.02.68.H29 | Trường MN Sơn Ca 3 | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
005.03.07.I03 | Đoàn TNCSHCM Thị Trấn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
005.03.07.I04 | Hội LHPN Thị Trấn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
005.03.11.H29 | Vườn thực vật Củ Chi | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
005.03.12.H13 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Thốt Nốt | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
005.03.21.H07 | Trường Trung học cơ sở Trường Tiểu họ Cới Lai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
005.03.21.H36 | Đội Quản lý thị trường Cơ động | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
005.03.23.H07 | Trường Trung học cơ sở Hoa Nghĩa | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
005.03.25.H07 | Trường Trung học cơ sở Tân Phú Tây | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.03.26.H07 | Trường Trung học cơ sở An Thới | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
005.03.28.H07 | Trường Trung học cơ sở Sơn Đông | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
005.03.35.H38 | Trường PT DTBT THCS Tả Gia Khâu | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
005.03.37.H38 | Trường PT DTBT THCS Sín Chéng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.03.38.H38 | Trường THCS Dần Thàng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.03.41.H13 | Trường Mầm non Thạnh Phú 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.03.55.H62 | Trường Mầm non Đồng Thịnh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
005.03.62.H15 | Trường Mầm non Hoa Hướng Dương | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.03.64.H10 | Trường THCS Thanh Lương | ||
005.03.66.H15 | Trường Mầm non Hoa Cúc | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
005.03.67.H15 | Trường mầm non Hoa ban | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.03.69.H15 | Trường Mẫu giáo Họa Mi | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
005.03.71.H10 | Trường THCS Thuận Phú | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
005.03.73.H15 | Trường Mẫu giáo Họa Mi | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.03.74.H10 | Trường THCS Long Hưng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
005.04.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Giao Hòa | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
005.04.07.I06 | Hội Nông dân xã Giao Hòa | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.04.12.H50 | Trạm Chăn nuôi và Thú y TX Quảng Trị | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
