Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
005.01.25.H58 | Trường THCS Tân Hòa Thành | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
005.01.28.H58 | Trường THCS Nhị Quí | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
005.02.04.H11 | Bến xe La Gi | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.02.06.H46 | Đội QLTT số 5 (Bố Trạch) | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.02.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Vị Xuyên | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
005.02.07.I06 | Hội Nông dân Thị Trấn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.02.09.H10 | Trạm Thú y huyện Bù Đốp | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.02.10.H16 | Hạt kiểm lâm huyện Đắk Song | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
005.02.11.H54 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Tiền Hải | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
005.02.12.H16 | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đắk Song | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
005.02.15.H44 | Trạm Bảo vệ thực vật Huyện Phù Ninh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
005.02.27.H25 | Trường Mầm non Châu Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.02.29.H25 | Trường Mầm non Công Lý | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
005.02.32.H50 | Trường Mầm non Triệu Độ | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
005.02.34.G12 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Sâm Pun | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.02.36.H50 | Trường Mầm non Tân Lập | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
005.02.37.H50 | Trường Mần non Gio Hải | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.02.40.H13 | Trường Mẫu giáo Thốt Nốt | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
005.02.43.G13 | Đoàn Tài nguyên nước Bắc Trung Bộ | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
005.02.46.H29 | Trường MN Hoa Lan | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.02.49.H29 | Trường MN 10 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.02.50.H29 | Trường MN Họa Mi 3 | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
005.02.51.H29 | Trường Mầm non Rạng Đông 5A | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.02.52.H29 | Trường MN Tân Hưng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
005.02.55.H29 | Trường MN Phường 4 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
005.02.56.H29 | Trường MN Phường 5 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
005.02.57.H29 | Trường MN Ngọc Lan | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
005.02.58.H29 | Trường MNCL Thủy Tiên | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
005.02.61.H29 | Trường MN Sơn Ca 5 | ||
005.02.65.H21 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi – Phường IaKring | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
