Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
004.80.34.G12 | Chi cục Hải quan Đức Hòa | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
004.81.19.H29 | Trạm Y tế Phường 5 | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
004.82.19.H29 | Trạm Y tế Phường 5 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.83.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Mỏ Cày Nam | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.83.19.H29 | Trạm Y tế Phường 4 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
004.84.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Tiểu Cần | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
004.86.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Vũng Liêm | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
004.87.19.H29 | Trạm Y tế Xã Bình Hưng | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
004.88.19.H29 | Trạm Y tế Xã Long Hoà | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.89.07.G05 | Chi cục Thống kê thị xã Tân Châu | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
004.89.34.G12 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Vĩnh Hội Đông | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
004.94.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Mỹ Tú | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
004.95.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Hồng Dân | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
004.BB.AA.A38 | Ủy ban kiểm tra Đảng ủy cấp xã | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
005.00.29.H19 | Trạm Y tế xã Phú Cường | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
005.01.02.H10 | Đội Quản lý thị trường số 5 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.01.05.H33 | Đội quản lý thị trường số 5 | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
005.01.05.H63 | Đội Quản lý thị trường số 6, huyện Lục Yên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.01.07.G05 | Chi Cục Thống kê Quận Cầu Giấy | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
005.01.07.H34 | Hạt Kiểm lâm huyện Đăk Hà | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
005.01.07.H46 | Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Bố Trạch | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
005.01.07.I01 | UBMTTQVN Phường 5 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.01.12.G12 | KBNN Quận Cầu Giấy | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
005.01.12.H27 | Đội quản lý thị trường số 5 | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.01.14.H52 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Mường La | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
005.01.16.H30 | Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Phụng Hiệp | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
005.01.18.G12 | Chi cục thuế Quận cầu Giấy | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
005.01.19.H58 | Trường THCS Long Trung | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
005.01.24.H03 | Trạm Kiểm lâm Quảng Khê | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
005.01.24.H58 | Trường Tiểu học Phú Thạnh | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
