Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
004.41.17.H39 Trạm Y tế xã Bình Hòa Nam 2182/QĐ-UBND17/10/2018
004.42.07.G05 Chi cục Thống kê Huyện Đức Thọ 1313/QĐ-UBND11/07/2018
004.42.11.H55 Trường Mầm Non Dân Tiến 2
004.43.17.H39 Trạm Y tế xã Hưng Hà 3206/QĐ-UBND28/11/2016
004.44.17.H39 Trạm Y tế xã Hậu Thạnh Tây 11240/BTC-THTK16/09/2018
004.45.17.H39 Trạm Y tế xã Bình Tịnh 2180/QĐ-BTNMT05/07/2018
004.45.34.G12 Chi cục Hải quan Khu thương mại Lao Bảo 2741/QĐ-UBND11/01/2020
004.46.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu A Đớt 3206/QĐ-UBND28/11/2016
004.48.07.G05 Chi cục Thống kê quận Ngũ Hành Sơn 662/QĐ-UBND12/02/2018
004.50.17.H39 Trạm Y tế xã Bình Hiệp 567/QĐ-UBND01/07/2020
004.51.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Tây Trà 1077/QĐ-UBND29/07/2020
004.52.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt 2710/QĐ-BTP28/12/2017
004.60.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Bắc Bình 379/QĐ-UBND01/08/2017
004.66.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Ea Súp 4028/QĐ-UBND13/09/2018
004.66.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Buprăng
004.67.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Đăk Mil 2159/QĐ_UBND18/09/2018
004.68.19.H29 Trạm Y tế Phường Cô Giang 11240/BTC-THTK16/09/2018
004.70.19.H29 Trạm Y tế Phường 4 11240/BTC-THTK16/09/2018
004.70.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Hoàng Diệu 657/QĐ-UBND01/04/2018
004.72.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Dương Minh Châu 321/QĐ-UBND20/03/2017
004.72.34.G12 Chi cục Hải quan cừa khẩu Mộc Bài 1560/QĐ_UBND18/06/2018
004.74.19.H29 Trạm Y tế Phường Tân Hưng 662/QĐ-UBND12/02/2018
004.74.34.G12 Chi cục Hải quan khu công nghiệp Việt Hương 2182/QĐ-UBND17/10/2018
004.75.19.H29 Trạm Y tế Phường 4 2185/QĐ-UBND25/10/2017
004.75.34.G12 Chi cục Hải quan Long Bình Tân 2803/QĐ-UBND27/09/2017
004.76.19.H29 Trạm Y tế Phường Long Thạnh Mỹ 3487/QĐ-UBND28/11/2017
004.77.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Xuyên Mộc 11240/BTC-THTK16/09/2018
004.77.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ 101/QĐ-UBND17/04/2018
004.80.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Vĩnh Hưng 2803/QĐ-UBND27/09/2017
004.80.19.H29 Trạm Y tế Phường Tân Tạo 333/QĐ-UBND12/02/2019

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ