Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
004.29.16.H10 | Trạm Y tế xã Lộc Hiệp | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
004.29.17.H07 | Trạm y tế xã Thới Thạnh | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
004.29.17.H38 | Trạm Y tế xã Cao Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
004.29.43.H48 | Trạm Y tế Xã Bình Chương | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.30.07.G05 | Chi cục Thống kê thị xã Kinh Môn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
004.30.16.H10 | Trạm Y tế xã Long Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.30.17.H38 | Trạm Y tế xã Bản Phùng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
004.31.07.G05 | Chi Cục Thống kê quận Hải An | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
004.31.22.H34 | Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
004.31.22.H44 | Trạm Y tế xã Ca Đình | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
004.32.17.H07 | Trạm y tế Xã Phú Thuận | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
004.32.17.H13 | Trạm Y tế xã Thạnh Phú | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
004.32.17.H38 | Trạm Y tế xã Dương Quỳ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.32.22.H44 | Trạm Y tế xã Cáo Điền | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.33.22.H44 | Trạm Y tế xã Cao Xá | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
004.34.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Đông Hưng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
004.34.43.H48 | Trạm Y tế Xã Ba Điền | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
004.34.47.H35 | Trường Mầm non số 2 Nậm Tăm | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
004.35.20.H52 | Trạm Y tế xã Bon Phặng | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
004.36.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Ý Yên | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
004.36.09.H11 | Trạm Giống cây lâm nghiệp Sông Đợt | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
004.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Công Nam - huyện Nghi Lộc | ||
004.36.17.H39 | Trạm Y tế xã Long Hiệp | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
004.36.20.H52 | Trạm Y tế xã Liên Hòa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.37.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Gia Viễn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
004.37.20.H52 | Trạm Y tế xã Chiềng Khoi | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
004.37.22.H44 | Trạm Y tế xã Đỗ Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.38.22.H44 | Trạm Y tế xã Địch Quả | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
004.40.16.H11 | Trạm Y tế xã Bình Thạnh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
004.41.11.H55 | Trường Mầm non Bê tông Xây dựng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
