Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
004.22.10.H37 | Trạm Y tế xã Hoa Thám | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
004.22.17.H41 | Trường Tiểu học Thị trấn Thạch Giám 2 - Huyện Tương Dương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
004.22.26.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Mường Hoong | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
004.22.31.H36 | Trạm Y tế Xã Tà Năng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
004.22.34.G12 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Hoành Mô | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
004.22.44.H35 | Trường Mầm non xã Nậm Sỏ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
004.23.16.H10 | Trạm Y tế xã Đak Nhau | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
004.23.20.H45 | Trạm Y tế xã Đức Bình Đông | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.23.45.H35 | Trạm Y tế xã Than Uyên | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
004.24.17.H07 | Trạm y tế Phường 4 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.24.17.H18 | Trạm Y tế xã Sá Tổng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
004.24.43.H48 | Trạm Y tế phường Phổ Ninh | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
004.25.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Hạ Hòa | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
004.25.10.H55 | Trạm Y tế xã Phúc Tân | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
004.25.20.H45 | Trạm Y tế xã Hòa Đồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.25.31.H36 | Trạm Y tế Xã Lộc Đức | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
004.25.43.H48 | Trạm Y tế xã Tịnh Trà | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.25.45.H35 | Trường Mầm non số 1 xã Phúc Than | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
004.26.10.H37 | Trạm Y tế phường Đông Kinh | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
004.26.12.H19 | Trạm Y tế xã Nhân Nghĩa | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
004.26.17.H07 | Trạm y tế xã Phú Ngãi | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
004.26.17.H18 | Trạm Y tế Xã Leng Su Sìn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
004.27.10.H55 | Trạm Y tế xã Minh Tiến | ||
004.27.17.H38 | Trạm Y tế xã Bản Qua | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
004.27.31.H36 | Trạm Y tế Xã Mỹ Đức | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.27.43.H35 | Trường Mầm non xã Bình Lư | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
004.28.09.H11 | Trạm quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản Phú Quý | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
004.28.16.H10 | Trạm Y tế xã Minh Đức | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
004.28.17.H13 | Trạm Y tế phường Long Hòa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
004.28.43.H48 | Trạm Y tế Xã Nghĩa Thuận | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
