Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
004.17.07.H03 | Trạm Y tế xã Hòa Mục | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
004.18.03.H50 | Trạm Y tế xã Hải Chánh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.18.10.H37 | Trạm Y tế xã Quốc Khánh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
004.18.12.H15 | Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Cư Kuin | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
004.18.16.H25 | Trạm Y tế xã An Ninh | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
004.18.17.H62 | Trạm Y tế xã Đạo Tú | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
004.18.20.H63 | Trạm Y tế xã An Thịnh | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
004.18.21.G13 | Trung tâm Phân tích thí nghiệm Xạ - Hiếm | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
004.18.31.H36 | Trạm Y tế Phường II | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
004.19.03.H50 | Trạm Y tế xã Cam Hiếu | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
004.19.07.H03 | Trạm Y tế xã Đức Vân | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
004.19.21.G13 | Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng Địa vật lý | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
004.19.42.H35 | Trường Mầm Non Họa Mi | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
004.19.43.H35 | Trạm Y tế xã Bản Bo | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
004.20.07.H03 | Trạm Y tế xã Cao Tân | ||
004.20.16.H25 | Trạm Y tế xã Khả Phong | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
004.20.17.H62 | Trạm Y tế xã An Tường | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
004.20.20.H45 | Trạm Y tế xã Xuân Quang 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.20.20.H63 | Trạm Y tế phường Hợp Minh | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.20.21.G13 | Đoàn INTERGEO 88 | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
004.20.24.G13 | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bình Thuận | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.20.31.H36 | Trạm Y tế Xã Tân Thanh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
004.20.44.H35 | Trạm Y tế xã Trung Đồng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.21.17.H18 | Trạm y tế xã Quài Tở | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
004.21.17.H62 | Trạm Y tế xã Đồng Cương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.21.20.H45 | Trạm Y tế xã An Hòa | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
004.21.24.G13 | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Lâm Đồng | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
004.21.48.H35 | Trạm Y tế xã Nậm Manh | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
004.22.07.G05 | Chi Cục Thống kê thành phố Uông Bí | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.22.10.H08 | Hạt Kiểm lâm huyện Tây Sơn - Tỉnh Bình Định | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
