Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
004.12.16.H34 | Trạm Y tế xã Tân Cảnh | ||
004.12.17.H32 | Đoàn dân ca | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
004.12.18.H22 | TYT Xã Tân Quang - Bắc Quang | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
004.12.20.H41 | Trường THCS Quỳnh Dị - Thị Xã Hoàng Mai | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
004.12.24.G13 | Trung tâm Đo đạc thủy văn và môi trường | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
004.12.32.H02 | Trường Mầm non Tự Lạn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.12.33.H02 | Trường Tiểu học Đức Thắng số 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.12.42.H35 | Trạm Y tế phường Quyết tiến | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
004.12.66.H45 | Trường NT Hoàng Yến | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
004.12.67.H45 | Trường MN Xuân Hòa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.12.68.H45 | Trường MN Xuân Long | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.13.17.H16 | Trạm Y tế xã Quảng Tân | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
004.13.20.H63 | Trạm Y tế xã An Phú | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
004.13.34.H02 | Trường Tiểu học Phồn Xương | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
004.13.36.H02 | Trường Mầm non Chũ | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
004.14.03.H42 | Trạm y tế xã Gia Lạc | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
004.14.12.H32 | Phòng Trồng trọt | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.14.16.H34 | Trạm Y tế xã Đăk Nông | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.14.17.H62 | Trạm Y tế phường Phúc Thắng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
004.15.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Văn Yên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.15.16.H34 | Trạm Y tế xã Đăk Kroong | ||
004.15.17.H32 | Phòng Nghiệp vụ bảo tồn di tích | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
004.16.07.H03 | Trạm Y tế xã Bằng Lãng | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
004.16.10.H37 | Trạm Y tế xã Bằng Khánh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.16.15.H01 | Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện An Phú | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
004.16.16.H34 | Trạm Y tế xã Hơ Moong | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.16.23.H04 | Trường Mầm non Hoa Mai | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
004.16.31.H27 | Trạm Y tế xã Thạch Long | ||
004.16.32.H27 | Trạm Y tế xã Thường Nga | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.16.33.H27 | Trạm Y tế xã Thạch Kim | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
