Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
004.10.25.H01 | Trường Mẫu giáo Khánh Hòa | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
004.10.27.H58 | Trạm Y tế phường 4 | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.10.28.H19 | Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.10.33.H43 | Trường THCS Quang Trung | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
004.10.34.G12 | Chi cục Hải quan Quan Ga | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.10.34.H43 | Trường THCS Đổng Dậu | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
004.10.35.H43 | Trường THCS Hoàng Hoa Thám | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
004.10.50.H16 | Trường Mầm non Hoa Cúc | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
004.10.51.H16 | Trường Mẫu giáo Ea T'ling | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.10.54.H16 | Trường Mầm non Hoa Ban | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
004.10.62.H52 | Trường MN Chiềng Chung | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.10.63.H52 | Trường MN Hua Păng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
004.10.68.H52 | Trường MN Hoạ Mi, xã Púng Bánh | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
004.10.70.H52 | Trường MN Liên Hoà | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
004.11.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Mường Chà | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
004.11.12.H32 | Phòng Thanh tra, pháp chế; | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
004.11.14.H32 | Phòng Tổng hợp | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
004.11.16.H32 | Chi nhánh số 2 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
004.11.17.H16 | Trạm Y tế xã Đắk Sin | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
004.11.22.G13 | Phòng Lưu trữ và Thông tin đất đai Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
004.11.28.H02 | Trường Mầm non Lê Lợi | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
004.11.29.G13 | Trung tâm Ứng dụng viễn thám và địa tin học | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
004.11.34.G12 | Chi cục Hải quan Sơn La | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
004.11.69.H45 | Trường MN An Thạch | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
004.11.73.H45 | Trường MN Hòa Mỹ Đông | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
004.12.04.H41 | Trường THCS Diễn Tháp - huyện Diễn Châu | ||
004.12.07.G05 | Chi Cục Thống Kê huyện Sìn Hồ | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
004.12.10.H41 | Trường Mầm non Nghĩa An- Huyện Nghĩa Đàn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
004.12.13.H63 | Trại Giống thủy sản Yên Bình | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
004.12.14.H32 | Phòng Kỹ thuật | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
