Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
004.08.35.H27 Trường mần non Đức Hòa 657/QĐ-UBND01/04/2018
004.08.37.H03 Trường Mầm non Đức Vân 11240/BTC-THTK16/09/2018
004.08.38.H03 Trường Mầm nonNghiên Loan 2 1313/QĐ-UBND11/07/2018
004.08.38.H27 TrườngMầm non Thị Trấn 321/QĐ-UBND20/03/2017
004.08.39.H27 Trường Mầm non Cẩm Lĩnh 2710/QĐ-BTP28/12/2017
004.09.11.H41 Trường Mầm non Cắm Muộn - huyện Quế Phong 1544 /QĐ-UBND22/06/2021
004.09.12.H32 Phòng Tổ chức, tuyên truyền và xây dựng lực lượng 1821/QĐ-UBND15/08/2017
004.09.12.H41 Trường Mầm non Châu Bính - huyện Quỳ Châu
004.09.12.H50 Trạm Khuyến nông huyện Triệu Phong 662/QĐ-UBND12/02/2018
004.09.14.H32 Phòng Tổng hợp 1313/QĐ-UBND11/07/2018
004.09.17.H16 Trạm Y tế xã Đắk Wil 1530/QĐ-UBND23/11/2017
004.09.19.H32 Phòng Truyền thông - Giáo dục 1869/QĐ_UBND20/08/2018
004.09.20.H13 Mẫu giáo Sơn Ca 365/QĐ-UBND17/03/2021
004.09.22.H12 Mẫu giáo Hoa Mai 662/QĐ-UBND12/02/2018
004.09.23.H12 Trường Mẫu giáo xã Đất Mới 1077/QĐ-UBND29/07/2020
004.09.24.H12 Mẫu giáo Tân Ân Tây 4028/QĐ-UBND13/09/2018
004.09.26.H12 Mầm non Lợi An 927/QĐ-UBND16/07/2018
004.09.28.H12 Mầm non Rạng Đông 2182/QĐ-UBND17/10/2018
004.09.29.H33 Trường TH và THCS Gành Dầu 4197/QĐ-UBND21/11/2017
004.09.32.H33 Trường THCS Nguyễn Du
004.09.35.H33 Trường TH và THCS Minh Thuận 6 1202/QĐ-UBND27/10/2019
004.10.03.H42 Trạm y tế Phường Tân Bình 11240/BTC-THTK16/09/2018
004.10.04.H22 BQLRĐD Tây Côn Lĩnh 1030/QĐ_UBND26/06/2018
004.10.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Bảo Yên 1113/QĐ-UBND03/06/2018
004.10.11.H32 Phòng Tổng hợp - Hành chính 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
004.10.14.H59 Trại giống Thủy sản nước ngọt Tiểu Cần 662/QĐ-UBND12/02/2018
004.10.17.H16 Trạm Y tế xã Đắk N'Đrót 662/QĐ-UBND12/02/2018
004.10.19.H58 Trạm Y tế xã Hiệp Đức 4028/QĐ-UBND13/09/2018
004.10.20.H58 Trạm Y tế xã Bình Đức 321/QĐ-UBND20/03/2017
004.10.23.H58 Trạm Y tế xã Bình Tân 1313/QĐ-UBND11/07/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ