Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
004.03.72.H10 | Trường THCS Thanh An | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
004.03.73.H15 | Trường Mẫu giáo Ea Trul | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
004.03.74.H10 | Trường THCS Long Hà | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.04.06.H12 | Đội Thanh tra chuyên ngành Hố Gùi | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
004.04.07.I06 | Hội Nông dân xã An Phước | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.04.09.H60 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Na Hang | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
004.04.15.H44 | Hạt kiểm lâm Hạ Hòa | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
004.04.34.G12 | Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Pò Peo | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.04.48.H22 | PGD Huyện Quản Bạ | ||
004.04.56.H62 | Trường Mầm non Đồng Tĩnh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
004.04.59.H62 | Trường Mầm non Đồng Văn | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
004.05.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Thới Thuận | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
004.05.07.I05 | Hội CCB xã Thới Thuận | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
004.05.07.I06 | Hội Nông dân xã Thới Thuận | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
004.05.09.H15 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Ngọc Hiển | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
004.05.10.H16 | Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Đắk R’lấp | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
004.05.11.H29 | Trạm Chăn nuôi Thú y liên Quận 5, 6, 8 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.05.12.H54 | Chi nhánh VPĐKĐĐ Huyện Đông Hưng | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
004.05.13.H63 | Hạt Kiểm lâm huyện Trấn Yên | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
004.05.19.H22 | Trường Mầm non Nà Khương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.05.20.H22 | PTDTBT - THCS Chiến Phố | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.05.21.H22 | Trường Mầm non Chí Cà | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
004.05.23.H22 | Trường Mầm non Hoa Lê | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
004.05.24.H22 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
004.05.26.H63 | Trường Mầm non Hoa Huệ xã Hồ Bốn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
004.06.05.H29 | Đại diện Cảng vụ đường thủy nội địa số 4 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.06.07.I01 | UBMTTQVN xã Nhuận Phú Tân | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
004.06.07.I04 | Hội LHPN xã Nhuận Phú Tân | ||
004.06.07.I06 | Hội Nông dân xã Nhuận Phú Tân | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
004.06.11.H10 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bù Đăng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
