Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
004.02.56.H29 | Trường MN Phường 4 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
004.02.61.H29 | Trường MN Sơn Ca 4 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.02.62.H29 | Trường MN Kim Đồng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
004.02.64.H29 | Trường MN Vành Khuyên | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
004.02.65.H29 | Trường MN Hoa Mai | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
004.02.66.H29 | Trường MN Doi Lầu | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
004.03.07.I04 | Hội LHPN xã Tân Xuân | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
004.03.08.H19 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất chi nhánh Long Thành | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.03.11.H29 | Trạm Quản lý RPH Bình Chánh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
004.03.12.H13 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Ô Môn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
004.03.16.H41 | Trường Mầm Non Thanh Xuân - huyện Thanh Chương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.03.20.H07 | Trường Trung học cơ sở An Hoà Tây | ||
004.03.21.H36 | Đội Quản lý thị trường số 04 | ||
004.03.27.H07 | Trường Trung học cơ sở Thới Thạnh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
004.03.27.H63 | Trường Mầm non Hoa Đào – xã Pá Lau | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
004.03.28.H07 | Trường Trung học cơ sở Phú Hưng | ||
004.03.30.H38 | Trường THCS Bình Minh | ||
004.03.31.H38 | Trường THCS Bản Già | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.03.33.H38 | Trường PT DTBT THCS Sảng Ma Sáo | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
004.03.35.H38 | Trường PT DTBT THCS Pha Long | ||
004.03.37.H38 | Trường PT DTBT THCS Nàn Sín | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
004.03.55.H62 | Trường Mầm non Đồng Quế | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
004.03.62.H15 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
004.03.64.H10 | Trường THCS An Phú | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.03.64.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Sen | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
004.03.66.H15 | Trường Mầm non Hoa Ban | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
004.03.68.H15 | Trường Mầm non Ea Na | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
004.03.69.H10 | Trường THCS Phước Minh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
004.03.69.H15 | Trường Mẫu giáo Ea Trul | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
004.03.71.H10 | Trường THCS Tân Phước | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
