Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
004.01.16.H30 | Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Long Mỹ | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
004.01.19.H58 | Trường THCS Hội Xuân | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
004.01.22.H58 | Trường THCS Tân Hòa | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
004.01.24.H03 | Trạm Kiểm lâm Nam Cường | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
004.01.25.H58 | Trường THCS Thạnh Mỹ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
004.01.26.H58 | Trường THCS Lê Ngọc Hân | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
004.01.27.E01 | Phòng Tiếp dân và xử lý đơn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
004.01.27.H58 | Trường THCS Phường 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.02.02.H32 | Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
004.02.06.H46 | Đội QLTT số 6 (Quảng Ninh) | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
004.02.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Hoàng Su Phì | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
004.02.07.H46 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Quảng Ninh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
004.02.07.I04 | Hội LHPN xã Châu Hòa | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
004.02.07.I05 | Hội CCB xã Châu Hòa | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
004.02.07.I06 | Hội Nông dân xã Châu Hòa | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
004.02.08.H19 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai chi nhánh Long Thành | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.02.09.H10 | Trạm Thú y huyện Bù Đăng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
004.02.11.H04 | Đội quản lý thị trường số 4 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
004.02.12.H16 | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đắk R'lấp | ||
004.02.15.H44 | Trạm Bảo vệ thực vật Huyện Lâm Thao | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
004.02.27.H25 | Trường Mầm non Châu Giang | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
004.02.29.H25 | Trường Mầm non Chính Lý | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
004.02.30.H50 | Trường Mầm non Phường 2 | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
004.02.35.H50 | Trường Mầm non A Bung | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
004.02.37.H13 | Trường Mầm non Long Hòa | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
004.02.38.H13 | Trường Mẫu giáo Ba Láng | ||
004.02.38.H50 | Trường Mầm non Hoa Phượng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
004.02.40.H13 | Trường Mầm non Trung Kiên | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
004.02.42.H13 | Trường Mầm non Mỹ Phước | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
004.02.51.H29 | Trường MN Rạng Đông 4 | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
