Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
003.62.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Đắk Tô 321/QĐ-UBND20/03/2017
003.64.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Lệ Thanh 662/QĐ-UBND12/02/2018
003.66.34.G12 Chi cục Hải quan Đà Lạt 1973/QĐ_UBND28/06/2018
003.68.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Bảo Lâm 2803/QĐ-UBND27/09/2017
003.70.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Hoa Lư 2741/QĐ-UBND11/01/2020
003.72.19.H29 Trạm Y tế Phường 3
003.73.19.H29 Trạm Y tế Phường 3 101/QĐ-UBND17/04/2018
003.74.07.G05 Chi Cục TK huyện Dầu Tiếng 4028/QĐ-UBND13/09/2018
003.75.34.G12 Chi cục Hải quan Khu chế xuất Long Bỉnh 1244/QĐ-UBND11/07/2018
003.77.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Châu Đức 657/QĐ-UBND01/04/2018
003.77.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Cái Mép 321/QĐ-UBND20/03/2017
003.78.19.H29 Trạm Y tế Phường 3 379/QĐ-UBND01/08/2017
003.79.19.H29 Trạm Y tế Phường Hiệp Thành 1358/QĐ-UBND18/06/2018
003.79.34.G12 Chi cục Hải quan Chuyển phát nhanh 2309/QĐ-UBND12/08/2018
003.82.19.H29 Trạm Y tế Phường 4 1313/QĐ-UBND11/07/2018
003.84.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Cầu Kè
003.86.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Mang Thít 1313/QĐ-UBND11/07/2018
003.87.19.H29 Trạm Y tế Xã Bình Chánh 1313/QĐ-UBND11/07/2018
003.89.07.G05 Chi cục Thống kê huyện An Phú 11240/BTC-THTK16/09/2018
003.91.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Kiên Lương 2159/QĐ_UBND18/09/2018
003.92.07.G05 Chi cục Thống kê quận Bình Thủy 1313/QĐ-UBND11/07/2018
003.96.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện U Minh 927/QĐ-UBND16/07/2018
004.01.02.H10 Đội Quản lý thị trường số 4 1313/QĐ-UBND11/07/2018
004.01.06.H27 Trung tâm Huấn luyện ATLĐ, VSLĐ 4028/QĐ-UBND13/09/2018
004.01.07.H04 Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Giá Rai 4028/QĐ-UBND13/09/2018
004.01.07.I01 UBMTTQVN Phường 4 3898/VKSTC-C226/09/2016
004.01.07.I04 Hội LHPN Phường 4 657/QĐ-UBND01/04/2018
004.01.09.H10 Hạt Kiểm lâm Bù Đăng
004.01.12.H50 Hạt kiểm lâm Hải Lăng 11240/BTC-THTK16/09/2018
004.01.14.H52 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Mộc Châu 2710/QĐ-BTP28/12/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ